ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ consolidate

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng consolidate


consolidate /kən'sɔlideit/

Phát âm


Ý nghĩa

ngoại động từ


  làm (cho) chắc, củng cố
to consolidate the road surface → làm chắc mặt đường (bằng cách cán đầm...)
to consolidate a military position → củng cố một vị trí quân sự
to consolidate one's position → củng cố địa vị
to consolidate the friendship between two countries → củng cố tình hữu nghị giữa hai nước
  hợp nhất, thống nhất
to consolidate two factories → hợp nhất hai nhà máy

nội động từ


  trở nên chắc chắn, trở nên vững chắc

Các câu ví dụ:

1. SCIC is a government agency set up to restructure state-owned enterprises to make them more efficient and to allow the state to consolidate capital in sectors it considers key.


2. This pattern suggests that the deep sleep, known as REM or the rapid eye movement period of slumber, is not something elephants need to consolidate memories the way humans do.


Xem tất cả câu ví dụ về consolidate /kən'sɔlideit/

Tin tức liên quan

 Clinton looks to consolidate lead over Trump
world 22/03/2021

Clinton looks to consolidate lead over Trump

world | 49995522

Trump seems to be left behind.

 Vietnam, Laos pledge to consolidate ASEAN solidarity
news 22/03/2021

Vietnam, Laos pledge to consolidate ASEAN solidarity

news | 50005526

Vietnam and Laos will closely cooperate to strengthen the solidarity of ASEAN and enhance the vital role of the group in regional security structure, Vietnam News Agency reported June 12.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…