ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ consistently

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng consistently


consistently /kən'sistəntli/

Phát âm


Ý nghĩa

* phó từ
  (+ with) phù hợp với, thích hợp với
  kiên định, trước sau như một

Các câu ví dụ:

1. The university has elevated its position on the global academic map by consistently appearing in world rankings.


2. In February, the UV Index in the southern city has consistently been rated 10 or above, indicating ‘very high’ or ‘extreme’ level of ultra violet radiation under U.


Xem tất cả câu ví dụ về consistently /kən'sistəntli/

Tin tức liên quan

 Most listed foreign companies in Vietnam profitable
business 27/11/2021

Most listed foreign companies in Vietnam profitable

economy | 356225576

Seven out of 10 listed foreign companies in Vietnam have been consistently profitable for the last five years, according to a recent report.

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…