ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ consist là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 17 kết quả phù hợp.


Kết quả #1

consist /kən'sist/

Phát âm

Xem phát âm consist »

Ý nghĩa

nội động từ


  (+ of) gồm có
water consists of hydrogen → nước gồm có hydrô và ôxy
  (+ in) cốt ở, cốt tại, ở chỗ
happiness consists trying one's best to fulfill one's duty → hạnh phúc là ở chỗ cố gắng hết sức mình hoàn thành nhiệm vụ
  (+ with) phù hợp
to consist with something → phù hợp với việc gì

Xem thêm consist »
Kết quả #2

consist (of)

Phát âm

Xem phát âm consist (of) »

Ý nghĩa

  gồm, bao gồm

Xem thêm consist (of) »
Kết quả #3

consist /kən'sist/

Phát âm

Xem phát âm consisted »

Ý nghĩa

nội động từ


  (+ of) gồm có
water consists of hydrogen → nước gồm có hydrô và ôxy
  (+ in) cốt ở, cốt tại, ở chỗ
happiness consists trying one's best to fulfill one's duty → hạnh phúc là ở chỗ cố gắng hết sức mình hoàn thành nhiệm vụ
  (+ with) phù hợp
to consist with something → phù hợp với việc gì

Xem thêm consisted »
Kết quả #4

consistence /kən'sistəns/ (consistency) /kən'sistənsi/

Phát âm

Xem phát âm consistence »

Ý nghĩa

danh từ


  độ đặc, độ chắc
oil has greater consistence than water → dầu đặc hơn nước
  (nghĩa bóng) tính vững chắc, tính chắc chắn

@consistence
  tính nhất quán, tính phi mâu thuẫn

Xem thêm consistence »
Kết quả #5

consistence /kən'sistəns/ (consistency) /kən'sistənsi/

Phát âm

Xem phát âm consistences »

Ý nghĩa

danh từ


  độ đặc, độ chắc
oil has greater consistence than water → dầu đặc hơn nước
  (nghĩa bóng) tính vững chắc, tính chắc chắn

@consistence
  tính nhất quán, tính phi mâu thuẫn

Xem thêm consistences »
Kết quả #6

Consistency

Phát âm

Xem phát âm consistencies »

Ý nghĩa

  (Econ) Tính nhất quán.
+ Một tính chất mong muốn của các ước lượng kinh tế lượng.

Xem thêm consistencies »
Kết quả #7

Consistency

Phát âm

Xem phát âm Consistency »

Ý nghĩa

  (Econ) Tính nhất quán.
+ Một tính chất mong muốn của các ước lượng kinh tế lượng.

Xem thêm Consistency »
Kết quả #8

consistency /kən'sistənsi/

Phát âm

Xem phát âm consistency »

Ý nghĩa

danh từ


  (như) consistence
  tính kiên định, tính trước sau như một
there is no consistency in this man → anh chàng này thiếu kiên định

@consistency
  (Tech) tính nhất quán, tính đồng nhất

@consistency
  tính nhất quán, tính phi mâu thuẫn;(thống kê) tính vững
  c. of an estimator tính vững của một ước lượng
  c. of axioms tính phi mâu thuẫn của các tiên đề
  c. of systems of equations tính phi mâu thuẫn của hệ các phương trình
  simple c. tính phi mâu thuẫn đơn giản

Xem thêm consistency »
Kết quả #9

Consistent

Phát âm

Xem phát âm Consistent »

Ý nghĩa

  (Econ) Thống nhất/ nhất quán.

Xem thêm Consistent »
Kết quả #10

consistent /kən'sistənt/

Phát âm

Xem phát âm consistent »

Ý nghĩa

tính từ


  đặc, chắc
  (+ with) phù hợp, thích hợp
action consistent with the law → hành động phù hợp với luật pháp
it would not be consistent with my honour to... → danh dự của tôi không cho phép tôi...
  kiên định, trước sau như một
a consistent friend of the working class → người bạn kiên định của giai cấp công nhân

Xem thêm consistent »

Tin được xem nhiều nhất

  Hurricane Ian lashes South Carolina as Florida death toll hits 21
world 03/10/2022

Hurricane Ian lashes South Carolina as Florida death toll hits 21

world | 417545528

Hurricane Ian, one of the worst storms ever to hit the United States, roared into South Carolina on Friday, delivering a powerful second punch after walloping Florida.

  Indian capital gears up to tackle air pollution ahead of winter
world 03/10/2022

Indian capital gears up to tackle air pollution ahead of winter

world | 417555528

The Indian capital of New Delhi will enforce a 15-step action plan to curb pollution ahead of the arrival of winter, when a haze of toxic smog envelops the world's most polluted city.

  Maintenance worker dies in Formosa power plant
news 03/10/2022

Maintenance worker dies in Formosa power plant's pipe explosion

news | 417485528

One worker died and two others were injured in an explosion while doing pipe maintenance work at a thermal power plant run by Taiwan-invested Formosa in central Vietnam.

  46% Q3 surge in average worker
news 03/10/2022

46% Q3 surge in average worker's income: minister

news | 417495528

The average worker’s income in the third quarter rose 46% year-on-year to VND7.6 million ($318), Minister of Planning and Investment Nguyen Chi Dung said at a government meeting Saturday.

  HCMC to face severe nurse shortage
news 03/10/2022

HCMC to face severe nurse shortage

news | 417505528

A shortage of nurses looms at HCMC's public hospitals as fewer students are joining nursing courses at universities, health officials have warned.

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…