ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ conservation

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng conservation


conservation /,kɔnsə:'veiʃn/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  sự giữ gìn, sự duy trì, sự bảo tồn, sự bảo toàn
conservation of energy → sự bảo toàn năng lượng

@conservation
  (vật lí) bảo toàn
  c. of energy bảo toàn
  c. of momentum bảo toàn động lượng

Các câu ví dụ:

1. A bill to reduce the size of four Amazon conservation reserves in Brazil and eliminate another may be related to proposals by mining industries to begin work in those areas, investigators from a conservation organization say.

Nghĩa của câu:

Các nhà điều tra từ một tổ chức bảo tồn cho biết một dự luật giảm quy mô của 4 khu bảo tồn Amazon ở Brazil và loại bỏ một khu khác có thể liên quan đến đề xuất của các ngành khai thác để bắt đầu hoạt động ở những khu vực đó, các nhà điều tra từ một tổ chức bảo tồn cho biết.


2. 3 million ha with 167 special-use forests, including 33 national parks, 57 nature reserves, 14 species/habitat conservation areas, 54 landscape protection zones and nine zones for scientific experiment.

Nghĩa của câu:

3 triệu ha với 167 khu rừng đặc dụng, trong đó có 33 vườn quốc gia, 57 khu bảo tồn thiên nhiên, 14 khu bảo tồn loài / sinh cảnh, 54 khu bảo vệ cảnh quan và 9 khu thực nghiệm khoa học.


3. Protest organiser WildAid, a conservation group, released an online clip showing Maxims arranging shark fins from whale or basking sharks for a banquet of 200 people.

Nghĩa của câu:

Nhà tổ chức biểu tình WildAid, một nhóm bảo tồn, đã phát hành một đoạn clip trực tuyến cho thấy Maxims sắp xếp vây cá mập từ cá voi hoặc đánh cá mập cho bữa tiệc 200 người.


4. Botanical gardens also house more than 40 percent of the nearly 32,000 plant species classified as threatened on the Botanic Gardens conservation International (BGCI) ThreatSearch database.


5. On Friday the Hue Monuments conservation Center and German company Karcher, which specializes in cleaning technology and equipment, began to clean the Meridian Gate using high-pressure steam.


Xem tất cả câu ví dụ về conservation /,kɔnsə:'veiʃn/

Tin tức liên quan

 Nha Trang Cathedral eyes entry fees from foreigners to fund conservation
travel 27/03/2021

Nha Trang Cathedral eyes entry fees from foreigners to fund conservation

places | 101145542

The Christ the King Cathedral in Nha Trang plans to collect entrance fees from foreign tourists to fund its maintenance.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…