ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ conquers

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng conquers


conquer /'kɔɳkə/

Phát âm


Ý nghĩa

ngoại động từ


  đoạt, xâm chiếm; chiến thắng
to conquer an enemy → chiến thắng quân thù
  chinh phục, chế ngự
to stop to conquer → hạ mình để chinh phục
to conquer a bad habit → chế ngự được một thói xấu

Tin tức liên quan

 In a dream run, Vietnamese man conquers world’s toughest marathon
travel 29/03/2021

In a dream run, Vietnamese man conquers world’s toughest marathon

places | 153725575

A hobby became a passion; and he ran the Ultra Trail du Mont Blanc (France) in 32 hours without sleeping.

 Vietnamese runner conquers the mountains to win 100km ultramarathon in Sa Pa
travel-life 29/03/2021

Vietnamese runner conquers the mountains to win 100km ultramarathon in Sa Pa

travel-life | 153735581

After running all day, Tran Duy Quang held off an international field to clock a time of 13 hours and 17 minutes.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…