ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ connects

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng connects


connect /kə'nekt/

Phát âm


Ý nghĩa

ngoại động từ


  nối, nối lại, chấp nối
to connect one thing to (with) number → nối vật này với vật khác
  liên hệ (trong ý nghĩ)
  làm cho có mạch lạc
  (thường), dạng bị động kết liên, kết thân, kết giao; có quan hệ với, có họ hàng với
to be connected with a family → kết thân với một gia đình, thông gia với một gia đình

nội động từ


  nối nhau, nối tiếp nhau
the two trains connect at Y → hai chuyến xe lửa tiếp vận ở ga Y

@connect
  (Tech) nối, đóng (mạch)

@connect
  nối lại, làm cho liên thông

Các câu ví dụ:

1. Joint Textiles is a collaborative initiative that explores Vietnam's heritage textiles and connects artisans with others.


2. The kitchen also connects to the living and dining room, guest area and stairway, allowing for easy interaction between family members.


3. As part of activities to fulfill its "Dream" of "connecting people for a better world," and to ensure long-term, sustainable growth, the company connects leading professional brewers with modern breweries.


4. "Yoga connects body, mind and soul.


Xem tất cả câu ví dụ về connect /kə'nekt/

Tin tức liên quan

 Text message network connects offline farmers in Kenya
travel-life 22/03/2021

Text message network connects offline farmers in Kenya

travel-life | 49665534

When she woke up one morning in February, Catherine Kagendo realized that one of her cows could not stand.

 After Netflix, another foreign video streaming provider connects in Vietnam
business 22/03/2021

After Netflix, another foreign video streaming provider connects in Vietnam

business | 49675533

Foreign companies have long been salivating over the local streaming media market's potential.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…