ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ connected

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng connected


connected /kə'nektid/

Phát âm


Ý nghĩa

tính từ


  mạch lạc (bài nói, lý luận...)
  có quan hệ vơi, có họ hàng với
well connected → có họ hàng thân thuộc với những người chức trọng quyền cao
  (toán học) liên thông
connected space → không gian liên thông với nhau

@connected
  (Tech) được nối

Các câu ví dụ:

1. Over the past three years, PasGo has connected 700 restaurants in Hanoi and Ho Chi Minh City with diners, and serves tens of thousands of users each day, creating the same amount of promotions and discounts.

Nghĩa của câu:

Trong ba năm qua, PasGo đã kết nối 700 nhà hàng tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh với thực khách, phục vụ hàng chục nghìn người dùng mỗi ngày, tạo ra số lượng khuyến mãi và giảm giá không kém.


2. The switch will be tried first in three districts Ba Dinh, Hoan Kiem and Cau Giay, where around 250 selected families will be given access to communication devices connected to the internet, the city government said in a statement issued on Friday.

Nghĩa của câu:

Chính quyền thành phố cho biết việc chuyển đổi này sẽ được thử nghiệm đầu tiên ở ba quận Ba Đình, Hoàn Kiếm và Cầu Giấy, nơi khoảng 250 gia đình được chọn sẽ được cấp quyền truy cập vào các thiết bị liên lạc kết nối internet, chính quyền thành phố cho biết trong một thông báo hôm thứ Sáu.


3. When completed, the My Thuan - Can Tho section will be connected to the North - South Expressway to improve the connection between Ho Chi Minh City and the Mekong Delta, including 13 localities.


4. This is a sparsely populated area, relatively close to the administrative center of the province and easily connected to Vung Ang Economic Zone.


5. Clean sheet  Lee told Reuters the ex-Bentley design duo aim to make Genesis a recognized global premium brand as new disruptive technologies such as autonomous, connected cars and alternative propulsion systems alter the auto design landscape.


Xem tất cả câu ví dụ về connected /kə'nektid/

Tin tức liên quan

 Hanoi Brick Cave blurs boundaries to remain connected
life 21/03/2021

Hanoi Brick Cave blurs boundaries to remain connected

style | 34985591

The Brick Cave has two layers of porous brick walls that keep the house secure but open to the outside world at all times.

 Women, rivers and water: a closely connected theme
perspectives 22/03/2021

Women, rivers and water: a closely connected theme

perspectives | 50475577

Women and girls represent over half of the Mekong region's population, and it is about time that their role received adequate attention.

 U.S. arrests former Marine connected to North Korea embassy raid in Spain
world 22/03/2021

U.S. arrests former Marine connected to North Korea embassy raid in Spain

world | 54335585

U.S. authorities have arrested a former U.S. Marine who is a member of a group that allegedly raided the North Korean embassy in Madrid in February and stole electronics, said sources.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…