ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ conjugate phase change coefficient là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 5 kết quả phù hợp.


Kết quả #1

conjugate phase change coefficient

Phát âm

Xem phát âm conjugate phase change coefficient »

Ý nghĩa

  (Tech) hệ số lệch vị tướng liên hợp

Xem thêm conjugate phase change coefficient »
Kết quả #2

conjugate /'kɔndʤugit/

Phát âm

Xem phát âm conjugate »

Ý nghĩa

tính từ


  kết hợp, ghép đôi (vật)
  (ngôn ngữ học) cùng gốc (từ)
  (toán học) liên hợp
conjugate groups → nhóm liên hợp
  (sinh vật học) tiếp hợp

danh từ


  (ngôn ngữ học) từ cùng gốc
  (toán học) trục liên hợp; đường kính liên hợp;; số liên hợp

ngoại động từ


  (ngôn ngữ học) chia (động từ)

nội động từ


  giao hợp
  (sinh vật học) tiếp hợp

@conjugate
  (Tech) liên hợp

@conjugate
  liên hợp
  c. of a function liên hợp của một hàm
  harmonic c. liên hợp điều hoà

Xem thêm conjugate »
Kết quả #3

phase /feiz/

Phát âm

Xem phát âm phase »

Ý nghĩa

danh từ


  tuần (trăng...)
  giai thoại, thời kỳ (phát triển, biến đổi)
  phương diện, mặt (của vấn đề...)
  (vật lý); (sinh vật học) pha

ngoại động từ


  thực hiện (chương trình...) từng giai đoạn
  (vật lý) làm đồng bộ
to phase out something
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thôi dần dần không dùng cái gì, rút lui dần dần cái gì

@phase
  pha
  initial p. phan ban đầu
  non minimum p. pha không cực tiểu

Xem thêm phase »
Kết quả #4

change /tʃeindʤ/

Phát âm

Xem phát âm change »

Ý nghĩa

danh từ


  sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi
to undergo a complete change → thay đổi hoàn toàn
just for a change → để thay đổi một chút
change for the better → sự thay đổi tốt hơn
change for the worse → sự thay đổi xấu đi
a change of air → sự thay đổi không khí, sự thay đổi môi trường
the changes of life → những nỗi thăng trầm của cuộc sống
change of mind (heart) → sự thay đổi ý kiến, sự thay đổi ý định; sự thay đổi kế hoạch
  trăng non
  bộ quần áo sạch (để dự phòng) ((cũng) a change of clothes)
  tiền đổi, tiền lẻ
  tiền phụ lại (cho khách hàng)
  nơi đổi tàu xe
  sự giao dịch chứng khoán; thị trường chứng khoán (ở Luân đôn) ((cũng) Change, (viết tắt) của Exchange)
  (số nhiều) trật tự rung chuông
'expamle'>change of life
  (y học) thời kỳ mãn kinh
to get no change out of somebody
  không địch lại được ai (trong cuộc tranh luận); không cạnh tranh nổi ai (trong việc buôn bán)
  (thông tục) không móc được của ai cái gì
to ring the changes on a subject
  lặp đi lặp lại một vấn đề dưới hình thức khác nhau, nhai đi nhai lại một vấn đề dưới những hình thức khác nhau
to take one's (the) change out of somebody
  (thông tục) trả thù ai

ngoại động từ


  đổi, thay, thay đổi
=to change one's coat → thay áo
  đổi, đổi chác
to change something for something → đổi lấy cái gì
to change places with somebody → đổi chỗ cho ai
thing changes hands → vật thay tay đổi chủ
  (+ to, into, from) biến đổi, đổi thành
  đổi ra tiền lẻ
to change a bank note → đổi tờ giấy bạc ra tiền lẻ

nội động từ


  thay đổi, biến đổi
all things change → mọi vật đều thay đổi
  sang tuần trăng mới, sang tuần trăng non (trăng)
when does the moon change? → khi nào sang tuần trăng mới, khi nào có trăng non?
  thay quần áo
I'll change and come down at once → tôi sẽ thay quần áo và xuống ngay
  đổi tàu xe
we must change at the next station → đến ga sau chúng ta sẽ phải đổi tàu
to change about
  trở mặt
to change down
  trả số, xuống số (ô tô)
to change colour
  (xem) colour
to change one's condition
  (xem) condition
to change front
  đổi chiều đổi hướng (trong cuộc tranh luận...)
  (thông tục) thay giày
  đổi chân nhịp (khi diễu hành theo nhịp trống)

@change
  (Tech) đổi, thay đổi

@change
  sự thay đổi, sự biến đổi // thay đổi, biến đối
  the signs changesthay đổi dấu
  c. of base (basis) đổi cơ sở; đổi cơ số
  secular c. sự thay đổi trường kỳ

Xem thêm change »
Kết quả #5

coefficient /,koui'fiʃnt/

Phát âm

Xem phát âm coefficient »

Ý nghĩa

danh từ


  (toán học), (vật lý) hệ số

@coefficient
  (Tech) hệ số

@coefficient
  hệ số (thống kê) thống kê không thứ nguyên
  c. of alienation (thống kê) k = 2 1 ư (r là hệ số tương quan hỗn tạp)
  c. of association hệ số liên đới
  c. of compressibility hệ số nén . of determination (thống kê) hệ số xác định (bình phương của hệ số tương
  quan hỗn tạp)
  c. of diffusion hệ số khuyếch tán
  c. of divergence hệ số phân kỳ
  c. of efficiency hệ số tác dụng cóích, hệ số hiệu dụng, hiệu suất
  c. of excess (thống kê) hệ số nhọn
  c. of lift hệ số nâng
  c. of multiple correlation (thống kê) hệ số tương quan bội
  c. of partial corretation t. hệ số tương quan riêng
  c. of recombination hệ số tái hợp
  c. of regression (thống kê) hệ số hồi quy
  c. of restitution hệ số phục hồi
  c. of rotation (hình học) hệ số quay
  c. of varation (thống kê) hệ số biến sai, hệ số biến động
  absorption c. hệ số hút thu
  autocorrelation c. hệ số tự tương quan
  binomial c. hệ số nhị thức
  canonical correlation c. hệ số tương quan chính tắc
  confidence c. (thống kê) hệ số tin cậy
  damping c. hệ số tắt dần
  differentival c. (giải tích) hệ số vi phân
  direction c. hệ số chỉ phương
  elastic c. hệ số đàn hồi
  force hệ số lực
  incidence c. (tô pô) hệ số giao hỗ
  indeterminate c. hệ số vô định
  inertia c. hệ số quán tính
  intersection c. chỉ số tương giao
  kinematic c. of viscosity hệ số nhớt động học
  leading c. of polynomial hệ số của số hạng cao nhất
  literal c. hệ số chữ
  local c.s hệ số địa phương
  mixed c. hệ số hỗn tạp
  moment c. (thống kê) mômen
  non diménional c. hệ số không thứ nguyên
  partial differentical c. hệ số vi phân riêng
  pressure c hệ số áp lực
  propulsive hệ số đẩy
  reflection c hệ số phản xạ
  regression c. hệ số hồi quy
  reliability c. (thống kê) hệ số tin cậy
  resistance c. hệ số cản
  serial correlation c. (thống kê) hệ số tương quan [chuỗi, hàng loạt]
  strain optical c. hệ số biến dạng quang
  stress optical c. hệ số ứng suất quang
  successive differential c. hệ số vi phân liên tiếp
  torsion c (tô pô) hệ số xoắn
  total diferential c. hệ số vi phân toàn phần
  transmission c. hệ số truyền đạt
  triple correlation c hệ số tương quan bội ba
  undetermined c hệ số bất định
  vector correlation c. hệ số vectơ tương quan (đối với hai đại lượng ngẫu
  nhiên nhiều chiều)

Xem thêm coefficient »

Tin được xem nhiều nhất

  Swastika-wearing ex-pupil kills 15 in Russian school shooting
world 28/09/2022

Swastika-wearing ex-pupil kills 15 in Russian school shooting

world | 415955490

A gunman with a swastika on his teeshirt killed 15 people, including 11 children, and wounded 24 at a school in Russia on Monday before committing suicide, investigators said.

  Swathes of land swamped in Philippines after typhoon
world 28/09/2022

Swathes of land swamped in Philippines after typhoon

world | 415965490

Philippine President Ferdinand Marcos Jr conducted an aerial survey of damage on Monday brought by typhoon Noru, which left heavy flooding across several northern provinces as authorities rushed to get aid to thousands of evacuees.

  Apple says it will manufacture iPhone 14 in India
world 28/09/2022

Apple says it will manufacture iPhone 14 in India

world | 415975490

Apple Inc said on Monday it will manufacture its latest iPhone 14 in India, as the tech giant moves some of its production away from China.

  NASA
world 28/09/2022

NASA's DART spacecraft hits target asteroid in first planetary defense test

world | 415925490

NASA's DART spacecraft successfully slammed into a distant asteroid at hypersonic speed on Monday in the world's first test of a planetary defense system, designed to prevent a potential doomsday meteorite collision with Earth.

  Putin grants Russian citizenship to US whistleblower Snowden
world 28/09/2022

Putin grants Russian citizenship to US whistleblower Snowden

world | 415935490

President Vladimir Putin on Monday granted Russian citizenship to former U.S. intelligence contractor Edward Snowden, nine years after he exposed the scale of secret surveillance operations by the National Security Agency (NSA).

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…