ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ conjugate attenuation coefficient là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 7 kết quả phù hợp.


Kết quả #1

conjugate attenuation coefficient

Phát âm

Xem phát âm conjugate attenuation coefficient »

Ý nghĩa

  (Tech) hệ số suy giảm liên hợp

Xem thêm conjugate attenuation coefficient »
Kết quả #2

conjugate /'kɔndʤugit/

Phát âm

Xem phát âm conjugate »

Ý nghĩa

tính từ


  kết hợp, ghép đôi (vật)
  (ngôn ngữ học) cùng gốc (từ)
  (toán học) liên hợp
conjugate groups → nhóm liên hợp
  (sinh vật học) tiếp hợp

danh từ


  (ngôn ngữ học) từ cùng gốc
  (toán học) trục liên hợp; đường kính liên hợp;; số liên hợp

ngoại động từ


  (ngôn ngữ học) chia (động từ)

nội động từ


  giao hợp
  (sinh vật học) tiếp hợp

@conjugate
  (Tech) liên hợp

@conjugate
  liên hợp
  c. of a function liên hợp của một hàm
  harmonic c. liên hợp điều hoà

Xem thêm conjugate »
Kết quả #3

conjugate

Phát âm

Xem phát âm conjugate »

Ý nghĩa

n. (kɒndʒʊɡət) - động từ kép, cặp từ v. (kənˈdʒʊɡeɪt) - nối động từ, biến đổi động từConjugate có nghĩa là nối động từ hoặc biến đổi động từ để thể hiện thời, ngôi và ngôi nhận thực hiện hành động trong câu. Đây là một kỹ năng quan trọng trong học ngữ pháp và tiếng Anh.Ví dụ: - I conjugate the verb "to be" in all tenses. (Tôi biến đổi động từ "to be" trong tất cả các thì)- The students were asked to conjugate irregular verbs. (Học sinh được yêu cầu biến đổi động từ bất quy tắc)

Xem thêm conjugate »
Kết quả #4

attenuation /ə,tenju'eiʃn/

Phát âm

Xem phát âm attenuation »

Ý nghĩa

danh từ


  sự làm mỏng đi, sự làm mảnh đi, sự làm gầy đi
  sự làm yếu đi
  sự làm loãng
  (vật lý) sự tắt dần, sự suy giảm
attenuation constant → rađiô hệ số suy giảm

@attenuation
  (Tech) suy giảm; độ suy giảm; hấp thụ

@attenuation
  sự giảm nhẹ

Xem thêm attenuation »
Kết quả #5

coefficient /,koui'fiʃnt/

Phát âm

Xem phát âm coefficient »

Ý nghĩa

danh từ


  (toán học), (vật lý) hệ số

@coefficient
  (Tech) hệ số

@coefficient
  hệ số (thống kê) thống kê không thứ nguyên
  c. of alienation (thống kê) k = 2 1 ư (r là hệ số tương quan hỗn tạp)
  c. of association hệ số liên đới
  c. of compressibility hệ số nén . of determination (thống kê) hệ số xác định (bình phương của hệ số tương
  quan hỗn tạp)
  c. of diffusion hệ số khuyếch tán
  c. of divergence hệ số phân kỳ
  c. of efficiency hệ số tác dụng cóích, hệ số hiệu dụng, hiệu suất
  c. of excess (thống kê) hệ số nhọn
  c. of lift hệ số nâng
  c. of multiple correlation (thống kê) hệ số tương quan bội
  c. of partial corretation t. hệ số tương quan riêng
  c. of recombination hệ số tái hợp
  c. of regression (thống kê) hệ số hồi quy
  c. of restitution hệ số phục hồi
  c. of rotation (hình học) hệ số quay
  c. of varation (thống kê) hệ số biến sai, hệ số biến động
  absorption c. hệ số hút thu
  autocorrelation c. hệ số tự tương quan
  binomial c. hệ số nhị thức
  canonical correlation c. hệ số tương quan chính tắc
  confidence c. (thống kê) hệ số tin cậy
  damping c. hệ số tắt dần
  differentival c. (giải tích) hệ số vi phân
  direction c. hệ số chỉ phương
  elastic c. hệ số đàn hồi
  force hệ số lực
  incidence c. (tô pô) hệ số giao hỗ
  indeterminate c. hệ số vô định
  inertia c. hệ số quán tính
  intersection c. chỉ số tương giao
  kinematic c. of viscosity hệ số nhớt động học
  leading c. of polynomial hệ số của số hạng cao nhất
  literal c. hệ số chữ
  local c.s hệ số địa phương
  mixed c. hệ số hỗn tạp
  moment c. (thống kê) mômen
  non diménional c. hệ số không thứ nguyên
  partial differentical c. hệ số vi phân riêng
  pressure c hệ số áp lực
  propulsive hệ số đẩy
  reflection c hệ số phản xạ
  regression c. hệ số hồi quy
  reliability c. (thống kê) hệ số tin cậy
  resistance c. hệ số cản
  serial correlation c. (thống kê) hệ số tương quan [chuỗi, hàng loạt]
  strain optical c. hệ số biến dạng quang
  stress optical c. hệ số ứng suất quang
  successive differential c. hệ số vi phân liên tiếp
  torsion c (tô pô) hệ số xoắn
  total diferential c. hệ số vi phân toàn phần
  transmission c. hệ số truyền đạt
  triple correlation c hệ số tương quan bội ba
  undetermined c hệ số bất định
  vector correlation c. hệ số vectơ tương quan (đối với hai đại lượng ngẫu
  nhiên nhiều chiều)

Xem thêm coefficient »
Kết quả #6

coefficient

Phát âm

Xem phát âm coefficient »

Ý nghĩa

(n) - /ˌkoʊɪˈfɪʃənt/ :1. Hệ số - một số được nhân với một biến số nào đó để tạo ra một giá trị mới 2. Nhân tử của một số học trong đại số - số nằm trước ký hiệu chữ cái trong công thức đại số Ví dụ: Trong đa thức 3x^2 + 5x - 2, 3 và 5 đóng vai trò là hai hệ số.

Xem thêm coefficient »
Kết quả #7

coefficient

Phát âm

Xem phát âm coefficient »

Ý nghĩa

Coeficient là từ tiếng Anh có nguồn gốc từ tiếng Latinh "coefficientem" có nghĩa là "hợp số, nhân tử". Từ này được dùng để chỉ đại lượng hay hệ số trong một biểu thức đại số, đặc biệt là khi các thành phần của biểu thức này được nhân với nhau. Phiên âm của từ coefficient trong tiếng Anh là /koʊ.ɪˈfɪʃ.ənt/.

Xem thêm coefficient »

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Loading…