ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ confusion

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng confusion

confusion /kən'fju:ʤn/

Phát âm

Ý nghĩa

danh từ

  sự lộn xôn, sự hỗn độn, sự rối loạn, sự hỗn loạn
everything was in confusion → tất cả đều lộn xộn hỗn loạn
to throw the enemy into confusion → làm cho quân địch rối loạn
  sự mơ hồ, sự mập mờ, sự rối rắm (ý nghĩa)
  sự lẫn lộn, sự nhầm lẫn
confusion of something with another → sự nhầm lẫn cái gì với cái khác
  sự bối rối, sự ngượng ngập, sự xấu hổ
to make confusion more confounded → đã bối rối lại làm cho bối rối hơn, đã ngượng lại làm cho xấu hổ thêm
  nhuộng confusion) chết tiệt!, chết toi!
confusion worse confounded
  tình trạng đã hỗn loạn lại càng hỗn loạn hơn
to drink confusion to somebody
  vừa uống rượu vừa chửi đổng ai

Các câu ví dụ:

1. To be on the safe side and avoid confusion, the storms are numbered as well.

2. According to VnExpress sources, the confusion in defining the word 'mui tau' led to a spontaneous ban of mounting upper decks.

3. Vietnam built its first phone number store in 2006 after removing its monopoly in the telecommunications sector, but the area codes and network codes of the previous networks remained unchanged to avoid confusion.

4. military has been asked to get ready to house up to 20,000 immigrant children, officials said on Thursday, as President Donald Trump's efforts to roll back a widely condemned policy of separating children from their parents were beset by confusion.

Xem tất cả câu ví dụ về confusion /kən'fju:ʤn/

Tin tức liên quan

 Confusion, worry reigns over Vietnam’s new insurance policy
business 17/03/2021

Confusion, worry reigns over Vietnam’s new insurance policy

economy | 30254942

If foreigners do not plan to retire in Vietnam, does the policy of making social insurance compulsory for them make sense?

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý