ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ c

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng c

c /si:/

Phát âm

Ý nghĩa

danh từ

, số nhiều Cs, C's
  100 (chữ số La mã)
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trăm đô la
  (âm nhạc) đô
  (toán học) số lượng thứ ba đã biết
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) Côcain
  người thứ ba, vật thứ ba (trong giả thiết)
  vật hình c

@c/o /si:'ou/
* (viết tắt) của (care of)
  nhờ... chuyển hộ (ghi ở thư từ)
Mr. T. White, c/o Mr. R. Smith → ông T. Oai nhờ ông R. Xmít chuyển hộ

* (viết tắt)
  bản sao (carbon copy)
  viết tắt
  bản sao (carbon copy)

  (vt của care of) nhờ...chuyển hộ (ghi ở thư từ)

Các câu ví dụ:

1. Photo by AFP Fresh spike in Germany Germany expects a fresh spike mid-week to around 39 C before temperatures ease, with official figures showing the average for April-July running 3.

2. “Big C Vietnam is in the process of reviewing with more than 200 garment suppliers to determine the highest quality products not only for the domestic market but also for export.

3. " Big C is contracted with over 4,000 suppliers for its chain of supermarkets, and has said finding local suppliers is always a top priority.

4. " central Group, Thailand's largest retailer, bought Big c Vietnam from France's casino Group in 2016 for over $1 billion.

5. Between now and 2021, they plan to build 13 of the 34 Big c supermarkets larger and more modern at a cost of $30 million.

Xem tất cả câu ví dụ về c /si:/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý