Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ broken down là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 173 kết quả phù hợp.


Advertisement

broken-down /'broukən'daun/

Phát âm

Xem phát âm broken-down »

Ý nghĩa

tính từ


  hỏng, xộc xệch (máy móc)
  suy nhược, ốm yếu, quỵ (người, ngựa...)

Xem thêm broken-down »
Advertisement

broken /'broukən/

Phát âm

Xem phát âm broken »

Ý nghĩa

* động tính từ quá khứ của break

tính từ


  bị gãy, bị vỡ
  vụn
broken bread → bánh mì vụn
broken meat → thịt vụn; thịt thừa
broken tea → chè vụn
  đứt quãng, chập chờn, thất thường
broken words → lời nói đứt quãng
broken sleep → giấc ngủ chập chờn
broken weather → thời tiết thất thường
  nhấp nhô, gập ghềnh
broken ground → đất nhấp nhô
  suy nhược, ốm yếu, quỵ
broken health → sức khoẻ suy nhược
  tuyệt vọng, đau khổ
broken man → người đau khổ tuyệt vọng
broken heart → lòng đau dớn; sự đau lòng
to die of a broken heart → chết vì đau buồn
  nói sai
broken English → tiếng Anh nói sai
  không được tôn trọng, không được thực hiện
broken promise → lời hứa không được tôn trọng

@broken
  (Tech) gẫy khúc, gấp khúc

@broken
  bị [võ, gãy, gấp]

Xem thêm broken »

down /daun/

Phát âm

Xem phát âm down »

Ý nghĩa

* phó từ
  xuống
to go down → đi xuống
to fall down → ngã xuống
to throw down → ném xuống
to look down → nhìn xuống
food goes down → thức ăn trôi xuống
  xuống, bỏ xuống, lặn xuống, ngã xuống, nằm xuống; ở dưới
to be not down yet → chưa dậy, chưa ở buồng ngủ xuống
the sun is down → mặt trời đã lặn
the blinds are down → rèm cửa đã buông xuống
the ship is down → tàu chìm nghỉm
to be down with malaria → bị ốm liệt vì sốt rét
  xuống cho đến, cho đến tận, xuôi theo
to sail down with the wind → căng buồm xuôi theo chiều gió
from the XVIIIth century down to the present time → từ thế kỷ 18 cho đến tận ngày nay
  hạ bớt, giảm bớt, dần
to cut down prices → hạ giá
to cool down → nguôi đi; bình tĩnh lại
rice is down → giá gạo hạ, gạo hơn
  ở phía dưới, ở vùng dưới, xuôi về (ngụ ý xa nơi trung tâm, xa thành phố lớn; ở nơi trung tâm về...)
to go down to the country → về miền quê
to live somewhere down in Bacthai → ở đâu đây trên Bắc thái
to go down to Brighton → về Brai tơn (ở Luân đôn về)
  gục xuống, kiệt sức, ở thế cùng, cùng đường; im đi (ngụ ý trấn áp, bắt im, làm kiệt sức, dồn vào thế cùng...)
to hunt down a deer → săn đuổi một con hươu đến cùng đường
to run down a horse → bắt ngựa chạy kiệt sức
the clock has run down → đồng hồ chết vì không lên dây cót
to hiss down → la ó (huýt sáo) bắt (một diễn giả...) im
to put down a rebellion → đàn áp một cuộc nổi loạn
  ngay mặt tiền (trả tiền)
to pay down → trả tiền mặt
money (cash) down → tiền mặt
  ghi chép (trên giấy...)
to have something down on one's notebook → ghi chép cái gì vào sổ tay
  xông vào, lăn xả vào, đánh đập
to be down upon somebody → lăn xả vào đánh ai
'expamle'>to be down at heels
  vẹt gót (giày)
  đi giày vẹt gót, ăn mặc nhếch nhác (người)
to be down
to be down in (at) health
  sức khoẻ giảm sút
to be down in the mouth
  ỉu xìu, chán nản, thất vọng
to be down on one's luck
  (xem) luck
down to the ground
  hoàn toàn
=that suits me down to the ground → cái đó hoàn toàn thích hợp với tôi
'expamle'>down with
  đả đảo
=down with imperialism → đả đảo chủ nghĩa đế quốc'expamle'>
down and out
  (thể dục,thể thao) gục không dậy được nữa, bị đo ván (quyền Anh)
  cùng đường, cùng kế, thất cơ lỡ vận; thua cháy túi (đánh bạc)
down on the nail
  ngay lập tức
up and down
  (xem) up
* giới từ
  xuống, xuôi, xuôi dọc theo
=down the hill → xuống đồi
to go down town → xuống phố
down the river → xuôi dòng sông
down the wind → xuôi gió
to go down the road → đi xuôi dọc theo con đường
  ở phía thấp, ở dưới
to live somewhere down the street → ở đâu đó dưới phố
'expamle'>to let go down the wind
  (nghĩa bóng) vứt bỏ, bỏ đi

tính từ


  xuống, xuôi
=down leap → cái nhảy xuống
down look → cái nhìn xuống
down grade → (ngành đường sắt) dốc xuống; (nghĩa bóng) sự sút kém, sự tồi tệ
down train → (ngành đường sắt) chuyến xe xuôi (từ Luân đôn hoặc một thủ đô, một thành phố lớn đến)
  chán nản, nản lòng, thất vọng
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao) kém điểm (đối phương)
he is one down → anh ta kém một điểm

ngoại động từ


  đặt xuống, hạ xuống, bỏ xuống
  đánh gục, đánh ngã (ai); hạ, bắn rơi (máy bay)
'expamle'>to down a glass of wine
  nốc một cốc rượu
to down tools
  bãi công
  ngừng việc

danh từ


  ((thường) số nhiều) cảnh sa sút, vận xuống dốc
=ups and downs → sự lên xuống, sự thăng trầm (của cuộc đời)
  (thông tục) sự ghét (chỉ muốn nện cho một trận)
to have a down on somebody → ghét ai chỉ muốn nện cho một trận

danh từ


  lông tơ chim (để nhồi gối...)
  lông tơ (ở trái cây, ở má...)

danh từ


  vùng cao nguyên, vùng đồi
  (số nhiều) vùng đồi trọc (có nhiều bãi cỏ chăn nuôi ở miền nam nước Anh)
  cồn cát, đụn cát

Xem thêm down »
Advertisement

adown /ə'daun/

Phát âm

Xem phát âm adown »

Ý nghĩa

* giới từ & phó từ
  (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) ở dưới, xuống, xuống dưới

Xem thêm adown »

automatic shutdown

Phát âm

Xem phát âm automatic shutdown »

Ý nghĩa

  (Tech) ngưng tự động

Xem thêm automatic shutdown »
Advertisement

avalanche breakdown

Phát âm

Xem phát âm avalanche breakdown »

Ý nghĩa

  (Tech) sự suy sụp do dòng điện thác

Xem thêm avalanche breakdown »

breakdown /'breikdaun/

Phát âm

Xem phát âm breakdown »

Ý nghĩa

danh từ


  sự hỏng máy (ô tô, xe lửa)
  sự sút sức, sự suy nhược
nervous breakdown → sự suy nhược thần kinh
  sự tan vỡ, sự suy sụp, sự thất bại
the breakdown of the Roman Empire → sự tan vỡ của đế quốc La õi qoòng (điện học) sự đánh thủng
dielectric breakdown → sự đánh thủng điện môi
  (quân sự) sự chọc thủng (trận tuyến)
  sự phân ra, sự chia ra từng món (thi tiêu...)
  (hoá học) sự phân nhỏ, sự phân tích
  điệu múa bricđao (của người da đen)

@breakdown
  (Tech) đánh xuyên/thủng; hư hỏng, sư cố; đứt; suy giảm; đánh xuyên/thủng (đ)

Xem thêm breakdown »
Advertisement

breakdown /'breikdaun/

Phát âm

Xem phát âm breakdowns »

Ý nghĩa

danh từ


  sự hỏng máy (ô tô, xe lửa)
  sự sút sức, sự suy nhược
nervous breakdown → sự suy nhược thần kinh
  sự tan vỡ, sự suy sụp, sự thất bại
the breakdown of the Roman Empire → sự tan vỡ của đế quốc La õi qoòng (điện học) sự đánh thủng
dielectric breakdown → sự đánh thủng điện môi
  (quân sự) sự chọc thủng (trận tuyến)
  sự phân ra, sự chia ra từng món (thi tiêu...)
  (hoá học) sự phân nhỏ, sự phân tích
  điệu múa bricđao (của người da đen)

@breakdown
  (Tech) đánh xuyên/thủng; hư hỏng, sư cố; đứt; suy giảm; đánh xuyên/thủng (đ)

Xem thêm breakdowns »

broken circuit

Phát âm

Xem phát âm broken circuit »

Ý nghĩa

  (Tech) mạch hở, mạch đứt

Xem thêm broken circuit »
Advertisement

broken-hearted /'broukən'hɑ:tid/

Phát âm

Xem phát âm broken-hearted »

Ý nghĩa

tính từ


  đau lòng, đau khổ

Xem thêm broken-hearted »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

 Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin
news 22/03/2021

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38153067

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
 Vietnam lifts rice export ban
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 326088

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

 Online ethnic minority comedies no laughing matter
life 18/03/2021

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95926053

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
 Hanoi relives historic, liberating moment
news 17/03/2021

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80626036

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

 A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’
news 17/03/2021

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1226010

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
 Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders
business 17/03/2021

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90326010

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

 Lo Lo Chai: where time stands still
travel 20/03/2021

Lo Lo Chai: where time stands still

travel | 16762759

Lo Lo Chai is a village in the northern province of Ha Giang that has no modern construction.

Advertisement
 Four teen boys probed for gang rape of drunk girl
news 21/03/2021

Four teen boys probed for gang rape of drunk girl

news | 35372755

Four teenage boys in northern Vinh Phuc Province are being investigated for allegedly raping a 15-year-old girl.

 Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese
news 18/03/2021

Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese

news | 96725887

Three men in southern Tay Ninh Province and two in northern Lao Cai Province have been arrested for helping Chinese nationals illegally enter Vietnam.

Advertisement
 Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong
travel 17/03/2021

Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong

places | 525882

When fall begins towards the end of September and start of October, Nam Hong Village in Ha Giang Province radiates the amber hue of autumn.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…