ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ brisk

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng brisk


brisk /brisk/

Phát âm


Ý nghĩa

tính từ


  nhanh, nhanh nhẩu, nhanh nhẹn; lanh lợi
brisk pace → bước đi nhanh nhẹn
  hoạt động, phát đạt
trade is brisk → buôn bán phát đạt
  nổi bọt lóng lánh (rượu sâm banh); sủi bọt (bia)
  trong lành, mát mẻ (không khí)
  lồng lộng (gió)

ngoại động từ


  làm hoạt động lên, làm sôi nổi lên, làm phấn khởi lên, làm vui lên
to brisk someone up → làm cho ai phấn khởi (vui) lên

nội động từ


  to brisk up phấn khởi lên, vui lên
to brisk up a fire
  khêu ngọn lửa

Các câu ví dụ:

1. Indonesian tattoo remover Sandi Widodo does a brisk business zapping sin from skin -- at bargain-basement prices.


Xem tất cả câu ví dụ về brisk /brisk/

Tin tức liên quan

Hanoi businesses do brisk business with Trump-Kim summit specials

trump-kim-summit-vietnam | 125904399

Several enterprising businesses have cashed in on the Trump-Kim summit with signature products - craft beer, cocktails, haircuts and T-shirts.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…