Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ bring and buy sale là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 2060 kết quả phù hợp.


Advertisement

bring /briɳ/

Phát âm

Xem phát âm bring »

Ý nghĩa

* (bất qui tắc) ngoại động từ brought
/brɔ:t/
  cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại
bring me a cup of tea → đem lại cho tôi một tách trà
bring him with you to see me → đưa anh ta lại thăm tôi
  đưa ra
to bring a charge → đưa ra lời buộc tội
to bring an argument → đưa ra một lý lẽ
  làm cho, gây cho
to bring tears to someone's eyes → làm cho ai phát khóc, làm cho ai chảy nước mắt
to bring someone to see something → làm cho ai thấy được cái gì
'expamle'>to bring about
  làm xảy ra, dẫn đến, gây ra
to bring back
  đem trả lại, mang trả lại
  làm nhớ lại, gợi lại
to bring down
  đem xuống, đưa xuống, mang xuông
  hạ xuống, làm tụt xuống
=to bring down the prices of goods → hạ giá hàng hoá
  hạ, bắn rơi (máy bay, chim)
  hạ bệ, làm nhục (ai)
  mang lại (sự trừng phạt...) cho (ai)
to bring down ruin on somebody → mang lại lụn bại cho ai
'expamle'>to bring forth
  sản ra, sinh ra, gây ra
to bring forward
  đưa ra, nêu ra, đề ra, mang ra
=can you bring forward any proofs of what you say? → anh có thể đưa ra chứng cớ về những điều anh nói ra không?
bring the matter forward at the next meeting → cuộc họp sau đưa vấn đề đó ra!
  (kế toán) chuyển sang
'expamle'>to bring in
  đưa vào, đem vào, mang vào
  thu; đem lại (lợi tức...); đưa vào (thói quen)
to bring off
  cứu
=to bring off the passengers on a wrecked ship → cứu các hành khách trên chiếc tàu bị nạn
  (thông tục) đưa đến thành công
'expamle'>to bring on
  dẫn đến, gây ra
  làm cho phải bàn cãi
to bring out
  đưa ra, mang ra, đem ra
  nói lên
  xuất bản
=to bring out a book → xuất bản một cuốn sách
  làm nổi bật, làm lộ rõ ra
to bring out the meaning more clearly → làm nổi bật nghĩa
  giới thiệu (một thiếu nữ để cho mời dự các cuộc chiêu đãi, khiêu vũ...)
'expamle'>to bring over
  làm cho thay đổi lối suy nghĩ, thuyết phục
to bring round
  làm cho tỉnh lại, làm cho hồi lại
=to bring round to → làm cho thay đổi ý kiến theo
'expamle'>to bring through
  giúp vượt qua khó khăn hiểm nghèo
to bring to
  dẫn đến, đưa đến (một tình trạng nào); làm cho
=to bring to terms → đưa đến chỗ thoả thuận; đưa đến chỗ phải nhận điều kiện
to bring to light → đưa ra ánh sáng; khám phá
to bring to pass → làm cho xảy ra
to bring to an end → kết thúc, chấm dứt
to someone to his senses → làm cho ai phải thấy trái, làm cho ai phải biết điều
  (hàng hải) dừng lại, đỗ lại
'expamle'>to bring together
  gom lại; nhóm lại, họp lại
  kết thân (hai người với nhau)
to bring under
  làm cho vào khuôn phép, làm cho ngoan ngoãn, làm cho vâng lời, làm cho phục tùng
to bring up
  đem lên, mang lên, đưa ra
  nuôi dưỡng, giáo dục, nuôi nấng, dạy dỗ
to be brought up in the spirit of communism
  được giáo dục theo tinh thần cộng sản
  làm ngừng lại; ngừng lại, đỗ lại; (hàng hải) thả neo
  lưu ý về (vấn đề gì); nêu (vấn đề)
  làm cho (ai) phải đứng lên phát biểu
  đưa ra toà
to bring down the house
  làm cho cả rạp vổ tay nhiệt liệt
to bring home to
  làm cho nhận thấy, làm cho thấy rõ, làm cho hiểu
=to bring home a truth to someone → làm cho ai hiểu một sự thật
'expamle'>to bring into play
  phát huy
to bring to bear on
  dùng, sử dụng
=to bring presure to bear on someone → dùng sức ép đối với ai
  hướng về, chĩa về
to bring guns to bear on the enemy → chĩa đại bác về phía quân thù

Xem thêm bring »
Advertisement

AND

Phát âm

Xem phát âm AND »

Ý nghĩa

  (Tech) VÀ (mạch luận lý)

Xem thêm AND »

and /ænd, ənd, ən/

Phát âm

Xem phát âm and »

Ý nghĩa

* liên từ
  và, cùng, với
to buy and sell → mua và bán
you and I → anh với (và) tôi
  nếu dường như, tuồng như là
let him go and need be → hãy để anh ta đi nếu cần
  còn
I shall go and you stay here → tôi sẽ đi còn anh sẽ ở lại đây
  (không dịch)
coffee and milk → cà phê sữa
four and thirty → ba mươi tư
two hundred and fifty → hai trăm năm mươi
to walk two and two → đi hàng đôi
better and better → ngày càng tốt hơn
worse and worse → ngày càng xấu hơn
miles and miles → hàng dặm hàng dặm, rất dài
there are books and books → sách thì cũng có ba bảy loại
try and come → hãy gắng đến
try and help me → hãy gắng giúp tôi

Xem thêm and »
Advertisement

buy /bai/

Phát âm

Xem phát âm buy »

Ý nghĩa

* (bất qui tắc) ngoại động từ bought
  mua
  (nghĩa bóng) trã bằng giá; đạt được, được (cái gì bằng một sự hy sinh nào đó)
  mua chuộc, đút lót, hối lộ (ai)
'expamle'>to buy back
  mua lại (cái gì mình đã bán đi)
to buy in
  mua trữ
=to buy in coal for the winter → mua trữ than cho mùa đông
  mua lại đồ của mình với giá cao nhất (trong cuộc bán đấu giá)
  (từ lóng) mua chức tước; xuỳ tiền ra để được gia nhập (một tổ chức...)
'expamle'>to buy into
  mua cổ phần (của công ty...)
to buy off
  đấm mồm, đút lót
to buy out
  trả tiền (cho ai) để người ta bỏ chức vị hay tài sản
to buy over
  mua chuộc, đút lót
to buy up
  mua sạch, mua nhẫn, mua toàn bộ
to buy a pig in a poke
  (xem) pig
I'll buy it
  (từ lóng) tớ xin chịu, tớ không biết (để trả lời một câu đố, hay một câu hỏi)

danh từ


  (thông tục)
  sự mua
  vật mua
=a good buy → món hời

@buy
  (toán kinh tế) mua

Xem thêm buy »

sale /seil/

Phát âm

Xem phát âm sale »

Ý nghĩa

danh từ


  sự bán
on (for) sale → để bán
  hàng hoá bán, số hàng hoá bán được
the sales were enormous → hàng bán được nhiều
  cuộc bán đấu gía; sự bán xon

@sale
  (toán kinh tế) sự bán (hàng hoá)

Xem thêm sale »
Advertisement

abandon /ə'bændən/

Phát âm

Xem phát âm abandon »

Ý nghĩa

ngoại động từ


  bộm (nhiếp ảnh) (nhiếp ảnh) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ
to abandon a hope → từ bỏ hy vọng
to abandon one's wife and children → ruồng bỏ vợ con
to abandon oneself to → đắm đuối, chìm đắm vào (nỗi thất vọng...)

danh từ


  sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả
with abandon → phóng túng

@abandon
  (Tech) bỏ, bỏ rơi (đ)

Xem thêm abandon »

abandon call

Phát âm

Xem phát âm abandon call »

Ý nghĩa

  (Tech) gọi bỏ

Xem thêm abandon call »
Advertisement

abandoned /ə'bændənd/

Phát âm

Xem phát âm abandoned »

Ý nghĩa

tính từ


  bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ
  phóng đãng, truỵ lạc

Xem thêm abandoned »

abandoner /ə'bændənə/

Phát âm

Xem phát âm abandoner »

Ý nghĩa

danh từ


  (pháp lý) người rút đơn

Xem thêm abandoner »
Advertisement

abandoner /ə'bændənə/

Phát âm

Xem phát âm abandoners »

Ý nghĩa

danh từ


  (pháp lý) người rút đơn

Xem thêm abandoners »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

 Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin
news 22/03/2021

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38153049

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
 Vietnam lifts rice export ban
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 325902

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

 Online ethnic minority comedies no laughing matter
life 18/03/2021

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95925868

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
 Hanoi relives historic, liberating moment
news 17/03/2021

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80625851

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

 A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’
news 17/03/2021

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1225825

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
 Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders
business 17/03/2021

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90325825

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

 Lo Lo Chai: where time stands still
travel 20/03/2021

Lo Lo Chai: where time stands still

travel | 16762740

Lo Lo Chai is a village in the northern province of Ha Giang that has no modern construction.

Advertisement
 Four teen boys probed for gang rape of drunk girl
news 21/03/2021

Four teen boys probed for gang rape of drunk girl

news | 35372737

Four teenage boys in northern Vinh Phuc Province are being investigated for allegedly raping a 15-year-old girl.

 Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese
news 18/03/2021

Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese

news | 96725702

Three men in southern Tay Ninh Province and two in northern Lao Cai Province have been arrested for helping Chinese nationals illegally enter Vietnam.

Advertisement
 Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong
travel 17/03/2021

Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong

places | 525696

When fall begins towards the end of September and start of October, Nam Hong Village in Ha Giang Province radiates the amber hue of autumn.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…