ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ brighten là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 5 kết quả phù hợp.


Kết quả #1

brighten /'braitn/

Phát âm

Xem phát âm brighten »

Ý nghĩa

ngoại động từ


  làm sáng sủa, làm tươi sáng, làm rạng rỡ, làm tươi tỉnh
these flowers brighten the room → những bông hoa này làm cho căn phòng rạng rỡ lên
to brighten someone's face → làm cho (ai) tươi tỉnh rạng rỡ lên
  làm sung sướng, làm vui tươi
to brighten the life of the people → làm cho đời sống của nhân dân sung sướng
  đánh bóng (đồ đồng)

nội động từ


  bừng lên, hửng lên, rạng lên, sáng lên
to sky is brightening → trời đang hừng sáng
  vui tươi lên, tươi tỉnh lên (người...)

Xem thêm brighten »
Kết quả #2

brighten /'braitn/

Phát âm

Xem phát âm brightened »

Ý nghĩa

ngoại động từ


  làm sáng sủa, làm tươi sáng, làm rạng rỡ, làm tươi tỉnh
these flowers brighten the room → những bông hoa này làm cho căn phòng rạng rỡ lên
to brighten someone's face → làm cho (ai) tươi tỉnh rạng rỡ lên
  làm sung sướng, làm vui tươi
to brighten the life of the people → làm cho đời sống của nhân dân sung sướng
  đánh bóng (đồ đồng)

nội động từ


  bừng lên, hửng lên, rạng lên, sáng lên
to sky is brightening → trời đang hừng sáng
  vui tươi lên, tươi tỉnh lên (người...)

Xem thêm brightened »
Kết quả #3

brightener

Phát âm

Xem phát âm brightener »

Ý nghĩa

  xem brighten

Xem thêm brightener »
Kết quả #4

brighten /'braitn/

Phát âm

Xem phát âm brightening »

Ý nghĩa

ngoại động từ


  làm sáng sủa, làm tươi sáng, làm rạng rỡ, làm tươi tỉnh
these flowers brighten the room → những bông hoa này làm cho căn phòng rạng rỡ lên
to brighten someone's face → làm cho (ai) tươi tỉnh rạng rỡ lên
  làm sung sướng, làm vui tươi
to brighten the life of the people → làm cho đời sống của nhân dân sung sướng
  đánh bóng (đồ đồng)

nội động từ


  bừng lên, hửng lên, rạng lên, sáng lên
to sky is brightening → trời đang hừng sáng
  vui tươi lên, tươi tỉnh lên (người...)

Xem thêm brightening »
Kết quả #5

brighten /'braitn/

Phát âm

Xem phát âm brightens »

Ý nghĩa

ngoại động từ


  làm sáng sủa, làm tươi sáng, làm rạng rỡ, làm tươi tỉnh
these flowers brighten the room → những bông hoa này làm cho căn phòng rạng rỡ lên
to brighten someone's face → làm cho (ai) tươi tỉnh rạng rỡ lên
  làm sung sướng, làm vui tươi
to brighten the life of the people → làm cho đời sống của nhân dân sung sướng
  đánh bóng (đồ đồng)

nội động từ


  bừng lên, hửng lên, rạng lên, sáng lên
to sky is brightening → trời đang hừng sáng
  vui tươi lên, tươi tỉnh lên (người...)

Xem thêm brightens »

Tin được xem nhiều nhất

  Ring road linking HCMC, four neighbors to be built in 2024
news 25/05/2022

Ring road linking HCMC, four neighbors to be built in 2024

news | 388384400

Work will start in 2024 on a 200-kilometer ring road through Ho Chi Minh City and the provinces of Binh Duong, Dong Nai, Long An, and Ba Ria-Vung Tau.

  Downpours trigger traffic jams, property damage in northern Vietnam
news 25/05/2022

Downpours trigger traffic jams, property damage in northern Vietnam

news | 388394400

Hanoi and northern provinces are once again inundated Tuesday following long-lasting rains from Monday night that caused severe traffic jams and house, crop damage.

  Russian jailed for growing cannabis in central Vietnam
news 25/05/2022

Russian jailed for growing cannabis in central Vietnam

news | 388404400

A Russian man received a seven-month jail term for growing and producing cannabis in a house in Binh Thuan Province Monday.

  Hanoi streets underwater after downpours
news 25/05/2022

Hanoi streets underwater after downpours

news | 388414400

Torrential rains ve rendered several parts of Hanoi inundated up to 60 cm deep Monday morning, impeding traffic.

  Vingroup divests stake in genetic testing company
business 25/05/2022

Vingroup divests stake in genetic testing company

companies | 388424400

Conglomerate Vingroup has sold an undisclosed stake in GeneStory, a company it established to provide genetic testing services in Vietnam.

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…