ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ briefings

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng briefings


briefing /'bri:fiɳ/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  (quân sự) chỉ thị, lời chỉ dẫn (về chiến thuật...)
  sự chỉ dẫn tường tận

Tin tức liên quan

 Vietnam opens first regular media briefings on human rights
news 17/04/2021

Vietnam opens first regular media briefings on human rights

news | 189984394

The Ministry of Information and Communications yesterday officially launched a communication initiative to allow the media to access information on human rights and encourage reporting on these issues.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…