ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ briefing

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng briefing


briefing /'bri:fiɳ/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  (quân sự) chỉ thị, lời chỉ dẫn (về chiến thuật...)
  sự chỉ dẫn tường tận

Các câu ví dụ:

1. "As for the visit of Defense Secretary Mattis to China, defence departments in both countries are currently coordinating on this," Chinese Defense Ministry spokesman Ren Guoqiang said when asked about the issue during a monthly news briefing.

Nghĩa của câu:

"Về chuyến thăm của Bộ trưởng Quốc phòng Mattis tới Trung Quốc, các bộ quốc phòng ở cả hai nước hiện đang phối hợp về việc này", phát ngôn viên Bộ Quốc phòng Trung Quốc Ren Guoqiang cho biết khi được hỏi về vấn đề này trong một cuộc họp báo hàng tháng.


2. Viet Duc Hospital has asked the surgeons who were present in the operating room to give an explanation, Tran Binh Giang, deputy director of the hospital, said at a press briefing on Wednesday.


3. The United States had frequently carried out surveillance activities near China's coast, Lu told a daily news briefing.


4. " "We applaud the Korean leaders' historic step and appreciate their political decisions and courage," foreign ministry spokeswoman Hua Chunying told a regular press briefing.


5. "One would never have imagined looking at this sponge that it could be miraculous," Bob Stone, a researcher at the NOAA Alaska Fisheries Science Center, said in a briefing by phone.


Xem tất cả câu ví dụ về briefing /'bri:fiɳ/

Tin tức liên quan

 White House bars some news organizations from briefing
world 31/03/2021

White House bars some news organizations from briefing

world | 168464400

Reporters for CNN, The New York Times, Politico, The Los Angeles Times and BuzzFeed had to step aside.

 Live: Press briefing by State Secretary John Kerry in Ho Chi Minh City
news 31/03/2021

Live: Press briefing by State Secretary John Kerry in Ho Chi Minh City

news | 168474403

Press Briefing by State Secretary John Kerry, Principal Deputy Press Secretary Eric Schultz and Deputy National Security Advisor for Strategic Communications Ben Rhodes in Ho Chi Minh City.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…