ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ briefed

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng briefed


brief /bri:f/

Phát âm


Ý nghĩa

tính từ


  ngắn, vắn tắt, gọn
a brief note → lời ghi chú vắn tắt

danh từ


  bản tóm tắt, bản toát yếu
  (pháp lý) bản tóm tắt hồ sơ của luật sư bào chữa (một vụ kiện); ((nghĩa rộng)) việc kiện, việc tố tụng
to hold a brief for someone → biện hộ cho ai, cãi cho ai (luật sư)
  lời chỉ dẫn cho phi công (trước khi đi oanh tạc)
  (tôn giáo) chiếu thư (của giáo hoàng)
in brief
  tóm lại

ngoại động từ


  tóm tắt lại
  lập hồ sơ (một vụ kiện)
  giao cho luật sư để biện hộ
  chỉ dẫn cho phi công (trước khi đi oanh tạc)
  chỉ dẫn tường tận

Các câu ví dụ:

1. Ngu Hanh Son District Radio Station has already briefed the Authority of Radio Frequency Management, but only reported the matter to the local government on Monday morning, according to Liem.

Nghĩa của câu:

Đài Truyền thanh quận Ngũ Hành Sơn đã thông báo với Cục Quản lý tần số vô tuyến điện nhưng chỉ báo cáo sự việc với chính quyền địa phương vào sáng thứ Hai, theo ông Liêm.


2. He said outgoing ministers should ensure that a smooth transition occurs and the incoming ministers and deputy ministers are well briefed on their responsibilities.

Nghĩa của câu:

Ông nói rằng các bộ trưởng sắp mãn nhiệm phải đảm bảo rằng một quá trình chuyển đổi diễn ra suôn sẻ và các bộ trưởng và thứ trưởng sắp mãn nhiệm phải được thông báo ngắn gọn về trách nhiệm của họ.


3. As the dinner was underway inside an apartment on New York’s East Side, just south of the United Nations, a senior State Department official separately briefed reporters on the high-level talks that were underway.

Nghĩa của câu:

Khi bữa tối đang diễn ra bên trong một căn hộ ở phía Đông của New York, ngay phía nam Liên Hợp Quốc, một quan chức cấp cao của Bộ Ngoại giao Mỹ đã thông báo riêng cho các phóng viên về các cuộc đàm phán cấp cao đang diễn ra.


4. But an Indian naval source, briefed on the discussions, said the focus of the next set of joint exercises to take place in the northern Philippine Sea in June will be on anti-submarine warfare.


Xem tất cả câu ví dụ về brief /bri:f/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…