ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ bricked

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng bricked


brick /brik/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  gạch
to make (burn) bricks → nung gạch
  bánh, thỏi, cục (xà phòng, chè...)
  (từ lóng) người chính trực, người trung hậu
  (từ lóng) người rộng lượng, người hào hiệp
'expamle'>to drop a brick
  (từ lóng) hớ, phạm sai lầm
to have a brick in one's hat
  (từ lóng) say rượu
like a hundred of bricks
  (thông tục) với tất cả sức mạnh có thể đè bẹp được
to make bricks without straw
  (xem) straw

tính từ


  bằng gạch
=a brick wall → bức tường gạch

ngoại động từ


  (+ up) xây gạch bít đi
to brick up a window → xây gạch bít cửa sổ

Tin tức liên quan

 Bricked in by poverty, Cambodia
world 22/03/2021

Bricked in by poverty, Cambodia's farmers fight debt bondage

southeast-asia | 55664387

Climate change is pushing Cambodian farmers away from their fields and closer to brick industry.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…