ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ brick bat là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 2 kết quả phù hợp.


Kết quả #1

brick /brik/

Phát âm

Xem phát âm brick »

Ý nghĩa

danh từ


  gạch
to make (burn) bricks → nung gạch
  bánh, thỏi, cục (xà phòng, chè...)
  (từ lóng) người chính trực, người trung hậu
  (từ lóng) người rộng lượng, người hào hiệp
'expamle'>to drop a brick
  (từ lóng) hớ, phạm sai lầm
to have a brick in one's hat
  (từ lóng) say rượu
like a hundred of bricks
  (thông tục) với tất cả sức mạnh có thể đè bẹp được
to make bricks without straw
  (xem) straw

tính từ


  bằng gạch
=a brick wall → bức tường gạch

ngoại động từ


  (+ up) xây gạch bít đi
to brick up a window → xây gạch bít cửa sổ

Xem thêm brick »
Kết quả #2

bat /bæt/

Phát âm

Xem phát âm bat »

Ý nghĩa

danh từ


  (thể dục,thể thao) gây (đánh bóng chày, crikê); (từ cổ,nghĩa cổ) vợt (quần vợt)
  vận động viên bóng chày, vận động viên crikê ((cũng) bat sman)
  (từ lóng) cú đánh bất ngờ
  bàn đập (của thợ giặt)
'expamle'>to be at bat
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) giữ một vị trí quan trọng (đánh bóng chày)
  (nghĩa bóng) giữ vai trò quan trọng
to carry [out] one's bat
  thắng, giành được thắng lợi, không bị loại khỏi vòng
to come to bat
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gặp phải một vấn đề khó khăn hóc búa; phải qua một thử thách gay go
to go to the bat with somebody
  thi đấu với ai
off one's own bat
  một mình không có ai giúp đỡ, đơn thương độc mã
right off the bat
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngay lập tức, không chậm trễ

ngoại động từ


  (thể dục,thể thao) đánh bằng gậy (bóng chày Ãcrikê)
  đánh

danh từ


  (động vật học) con dơi
as blind as a bat
  mù tịt
to have bats in one's belfry
  gàn, dở hơi
like a bat out of hell
  thật nhanh ba chân bốn cẳng

danh từ


  (từ lóng) bước đi, dáng đi
at a good (rare) bat
  thật nhanh
to go full bat
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi thật nhanh, ba chân bốn cẳng

danh từ


  the bat (Anh, Ân) (thông tục) tiếng nói, ngôn ngữ nói
to sling the bat
  (quân sự), (từ lóng) nói tiếng nước ngoài

ngoại động từ


  nháy (mắt)
=to bat one's eyes → nháy mắt
'expamle'>not to bat an eyelid
  không chợp mắt được lúc nào
  cứ điềm nhiên, cứ phớt tỉnh

danh từ


  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự chè chén linh đình; sự ăn chơi phóng đãng
=to go on a bat → chè chén linh đình; ăn chơi phóng đãng

danh từ


  (viết tắt) của battery (quân sự) khẩu đội (pháo)

Xem thêm bat »

Tin được xem nhiều nhất

  Ring road linking HCMC, four neighbors to be built in 2024
news 25/05/2022

Ring road linking HCMC, four neighbors to be built in 2024

news | 388384400

Work will start in 2024 on a 200-kilometer ring road through Ho Chi Minh City and the provinces of Binh Duong, Dong Nai, Long An, and Ba Ria-Vung Tau.

  Downpours trigger traffic jams, property damage in northern Vietnam
news 25/05/2022

Downpours trigger traffic jams, property damage in northern Vietnam

news | 388394400

Hanoi and northern provinces are once again inundated Tuesday following long-lasting rains from Monday night that caused severe traffic jams and house, crop damage.

  Russian jailed for growing cannabis in central Vietnam
news 25/05/2022

Russian jailed for growing cannabis in central Vietnam

news | 388404400

A Russian man received a seven-month jail term for growing and producing cannabis in a house in Binh Thuan Province Monday.

  Hanoi streets underwater after downpours
news 25/05/2022

Hanoi streets underwater after downpours

news | 388414400

Torrential rains ve rendered several parts of Hanoi inundated up to 60 cm deep Monday morning, impeding traffic.

  Vingroup divests stake in genetic testing company
business 25/05/2022

Vingroup divests stake in genetic testing company

companies | 388424400

Conglomerate Vingroup has sold an undisclosed stake in GeneStory, a company it established to provide genetic testing services in Vietnam.

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…