ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ brewery

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng brewery

brewery /'bruəri/ (brew-house) /'bru:haus/

Phát âm

Ý nghĩa


danh từ

  nhà máy bia; nơi ủ rượu bia

Các câu ví dụ:

1. There is no difference between the global beers of Anheuser-Busch InBev and those made in Vietnam, said Phan Trong Chinh, director of Anheuser-Busch InBev VSIP Binh Duong brewery.

Nghĩa của câu:

Ông Phan Trọng Chính, Giám đốc Nhà máy bia Anheuser-Busch InBev VSIP Bình Dương cho biết không có sự khác biệt giữa các loại bia toàn cầu của Anheuser-Busch InBev và các loại sản xuất tại Việt Nam.

2. Other large-cap stocks such as SBC (Sabeco, the largest brewery in Vietnam), VJC (VietJet Air, the largest low-cost airline in the country) and VIC (Vingroup, the largest private company in the country) , also contributed to the growth of the stock index.

3. According to the investigators, Hoang and his deputy Ho Thi Kim Thoa knew in 2016 that the land plot was assigned to Vietnam’s largest brewery Sabeco, under the Ministry of Industry and Trade, to invest and build a 6-star hotel and convention center.

Xem tất cả câu ví dụ về brewery /'bruəri/ (brew-house) /'bru:haus/

Tin tức liên quan

 Trade Ministry denies sale of top brewery shares to Chinese investors
business 31/03/2021

Trade Ministry denies sale of top brewery shares to Chinese investors

companies | 168454377

Vietnam’s trade ministry, which can veto share sales by Sabeco, has confirmed that Chinese investors have not acquired shares in the nation’s largest brewery.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý