ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ breweries

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng breweries


brewery /'bruəri/ (brew-house) /'bru:haus/

Phát âm


Ý nghĩa

 house)
/'bru:haus/

danh từ


  nhà máy bia; nơi ủ rượu bia

Các câu ví dụ:

1. To celebrate Father's Day and Saigon Craft Beer Festival, Outcast and local brewers will celebrate the best and finest of Saigon's flourishing craft beer scene, featuring a range of ice cold beers from 12 of your favorite, local breweries.


2. As part of activities to fulfill its "Dream" of "connecting people for a better world," and to ensure long-term, sustainable growth, the company connects leading professional brewers with modern breweries.


Xem tất cả câu ví dụ về brewery /'bruəri/ (brew-house) /'bru:haus/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…