ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ breve là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 9 kết quả phù hợp.


Kết quả #1

breve

Phát âm

Xem phát âm breve »

Ý nghĩa

* danh từ
  <nhạc> dấu ngân

Xem thêm breve »
Kết quả #2

breve

Phát âm

Xem phát âm breves »

Ý nghĩa

* danh từ
  <nhạc> dấu ngân

Xem thêm breves »
Kết quả #3

brevet /'brevit/

Phát âm

Xem phát âm brevet »

Ý nghĩa

danh từ


  (quân sự) hàm (thăng cấp nhưng không tăng lương)
brevet rank → cấp hàm
brevet major → hàm thiếu tá (nhưng vẫn ăn lương đại uý)

ngoại động từ


  (quân sự) phong hàm (cho một sĩ quan mà không tăng lương)

Xem thêm brevet »
Kết quả #4

brevetcy

Phát âm

Xem phát âm brevetcy »

Ý nghĩa

  xem brevet

Xem thêm brevetcy »
Kết quả #5

brevet /'brevit/

Phát âm

Xem phát âm breveted »

Ý nghĩa

danh từ


  (quân sự) hàm (thăng cấp nhưng không tăng lương)
brevet rank → cấp hàm
brevet major → hàm thiếu tá (nhưng vẫn ăn lương đại uý)

ngoại động từ


  (quân sự) phong hàm (cho một sĩ quan mà không tăng lương)

Xem thêm breveted »
Kết quả #6

brevet /'brevit/

Phát âm

Xem phát âm breveting »

Ý nghĩa

danh từ


  (quân sự) hàm (thăng cấp nhưng không tăng lương)
brevet rank → cấp hàm
brevet major → hàm thiếu tá (nhưng vẫn ăn lương đại uý)

ngoại động từ


  (quân sự) phong hàm (cho một sĩ quan mà không tăng lương)

Xem thêm breveting »
Kết quả #7

brevet /'brevit/

Phát âm

Xem phát âm brevets »

Ý nghĩa

danh từ


  (quân sự) hàm (thăng cấp nhưng không tăng lương)
brevet rank → cấp hàm
brevet major → hàm thiếu tá (nhưng vẫn ăn lương đại uý)

ngoại động từ


  (quân sự) phong hàm (cho một sĩ quan mà không tăng lương)

Xem thêm brevets »
Kết quả #8

brevet /'brevit/

Phát âm

Xem phát âm brevetted »

Ý nghĩa

danh từ


  (quân sự) hàm (thăng cấp nhưng không tăng lương)
brevet rank → cấp hàm
brevet major → hàm thiếu tá (nhưng vẫn ăn lương đại uý)

ngoại động từ


  (quân sự) phong hàm (cho một sĩ quan mà không tăng lương)

Xem thêm brevetted »
Kết quả #9

brevet /'brevit/

Phát âm

Xem phát âm brevetting »

Ý nghĩa

danh từ


  (quân sự) hàm (thăng cấp nhưng không tăng lương)
brevet rank → cấp hàm
brevet major → hàm thiếu tá (nhưng vẫn ăn lương đại uý)

ngoại động từ


  (quân sự) phong hàm (cho một sĩ quan mà không tăng lương)

Xem thêm brevetting »

Tin được xem nhiều nhất

  Ring road linking HCMC, four neighbors to be built in 2024
news 25/05/2022

Ring road linking HCMC, four neighbors to be built in 2024

news | 388384400

Work will start in 2024 on a 200-kilometer ring road through Ho Chi Minh City and the provinces of Binh Duong, Dong Nai, Long An, and Ba Ria-Vung Tau.

  Downpours trigger traffic jams, property damage in northern Vietnam
news 25/05/2022

Downpours trigger traffic jams, property damage in northern Vietnam

news | 388394400

Hanoi and northern provinces are once again inundated Tuesday following long-lasting rains from Monday night that caused severe traffic jams and house, crop damage.

  Russian jailed for growing cannabis in central Vietnam
news 25/05/2022

Russian jailed for growing cannabis in central Vietnam

news | 388404400

A Russian man received a seven-month jail term for growing and producing cannabis in a house in Binh Thuan Province Monday.

  Hanoi streets underwater after downpours
news 25/05/2022

Hanoi streets underwater after downpours

news | 388414400

Torrential rains ve rendered several parts of Hanoi inundated up to 60 cm deep Monday morning, impeding traffic.

  Vingroup divests stake in genetic testing company
business 25/05/2022

Vingroup divests stake in genetic testing company

companies | 388424400

Conglomerate Vingroup has sold an undisclosed stake in GeneStory, a company it established to provide genetic testing services in Vietnam.

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…