ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ breed

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng breed


breed /bri:d/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  nòi, giống
  dòng dõi
* (bất qui tắc) ngoại động từ bred
/bred/
  gây giống; chăn nuôi
to breed horses → gây giống ngựa, chăn nuôi ngựa
  nuôi dưỡng, chăm sóc; dạy dỗ; giáo dục
to be bread [to be] a doctor → được nuôi ăn học thành bác sĩ
  gây ra, phát sinh ra
dirt breeds diseases → bụi bặm làm phát sinh ra bệnh tật
* (bất qui tắc) nội động từ bred
/bred/
  sinh sản, sinh đẻ
birds breed in spring → chim sinh sản vào mùa xuân
  náy ra, phát sinh ra; lan tràn
dissensions breed among them → giữa họ đã nảy ra những mối bất hoà
  chăn nuôi
to breed in and in
  dựng vợ gả chồng trong họ hàng gần với nhau
to breed out and out
  lấy vợ lấy chồng người ngoài họ
too much familiarity breeds contempt
  (xem) contempt
what is bred in the bone will not go (come) out of the flesh
  (xem) bone

@breed
  sinh, sinh ra, sinh sôi

Các câu ví dụ:

1. Sebastian Eckardt, a chief economist from the World Bank, said too many tax incentives may breed unforeseen risks, including unhealthy competition between SEZs as they are likely to enter into a race of who offers lower taxes.


2. This suggested "grooming might make it harder for lice to breed successfully," the team said in a statement.


3. " The decision was promptly rejected by San Francisco's newly-elected mayor London breed, who defended the statue as a tribute to all women who have endured "the horrors of enslavement and sex trafficking.


4. Aside from raising the local breed, farmers at Thuy Tram also mate Vietnamese red carps with Indonesian and Japanese breeds to produce those with longer tails and stronger colors.


Xem tất cả câu ví dụ về breed /bri:d/

Tin tức liên quan

 Relying on tax incentives in SEZs may breed unhealthy competition: experts
business 28/03/2021

Relying on tax incentives in SEZs may breed unhealthy competition: experts

business | 125764449

Clear policies, investment-friendly business environments and streamlined government approval procedures are more important, experts say.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…