ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ breath là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 23 kết quả phù hợp.


Kết quả #1

breath /breθ/

Phát âm

Xem phát âm breath »

Ý nghĩa

danh từ


  hơi thở, hơi
to take a deep breath → hít một hơi dài
to hold (coatch) one's breath → nín hơi, nín thở
to lose one's breath → hết hơi
to recover one's breath → lấy lại hơi
to take breath → nghỉ lấy hơi
out of breath → hết hơi, đứt hơi
all in a breath; all in the same breath → một hơi, một mạch
  cơn gió nhẹ; làn hương thoảng
there wasn't a breath of air → chẳng có tí gió nào
  tiếng thì thào
breath of life (nostrils)
  điều cần thiết, điều bắt buộc
to keep one's breath to cool one's porridge
  (xem) porridge
to speak under one's breath
  nói khẽ, nói thì thầm, nói thì thào
to take one's breath away
  làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc
to waste one's breath
  hoài hơi, phí lời

Xem thêm breath »
Kết quả #2

breath test

Phát âm

Xem phát âm breath test »

Ý nghĩa

* danh từ
  sự kiểm tra hơi thở của tài xế để biết anh ta uống rượu nhiều đến mức nào

Xem thêm breath test »
Kết quả #3

breathable

Phát âm

Xem phát âm breathable »

Ý nghĩa

  xem breathe

Xem thêm breathable »
Kết quả #4

breathalyse

Phát âm

Xem phát âm breathalyse »

Ý nghĩa

* động từ
  kiểm tra về lượng rượu đã uống

Xem thêm breathalyse »
Kết quả #5

breathalyser

Phát âm

Xem phát âm breathalyser »

Ý nghĩa

* danh từ
  dụng cụ kiểm tra lượng rượu trong hơi thở

Xem thêm breathalyser »
Kết quả #6

breathe /bri:ð/

Phát âm

Xem phát âm breathe »

Ý nghĩa

ngoại động từ


  hít, thở
  thốt ra, nói lộ ra
don't breathe a word of this → đừng nói lộ ra một lời nào về việc này
  thở ra
to breathe a sigh → thở dài
to breathe one's last [breath] → trút hơi thở cuối cùng, chết
  truyền thổi vào
to breathe new life into → truyền sức sống mới cho
  biểu lộ, toát ra, tỏ ra
to breathe innocence → tỏ ra ngây thơ
to breathe simplicity → biểu lộ sự giản dị
  để cho thở, để cho lấy hơi
to breathe a horse → để cho ngựa nghỉ lấy hơi
  làm (ai) hết hơi, làm (ai) mệt đứt hơi

nội động từ


  thở, hô hấp
to breathe in → thở vào, hít vào
to breathe out → thở ra
to breathe hard → thở hổn hển, thở gấp
to breathe again → lại thở được; hoàn hồn, hết sợ
  sống, hình như còn sống
  thổi nhẹ (gió)
  nói nhỏ, nói thì thào
  nói lên
to breath upon
  làm mờ, làm lu mờ (tiếng tăm...)

Xem thêm breathe »
Kết quả #7

breathe /bri:ð/

Phát âm

Xem phát âm breathed »

Ý nghĩa

ngoại động từ


  hít, thở
  thốt ra, nói lộ ra
don't breathe a word of this → đừng nói lộ ra một lời nào về việc này
  thở ra
to breathe a sigh → thở dài
to breathe one's last [breath] → trút hơi thở cuối cùng, chết
  truyền thổi vào
to breathe new life into → truyền sức sống mới cho
  biểu lộ, toát ra, tỏ ra
to breathe innocence → tỏ ra ngây thơ
to breathe simplicity → biểu lộ sự giản dị
  để cho thở, để cho lấy hơi
to breathe a horse → để cho ngựa nghỉ lấy hơi
  làm (ai) hết hơi, làm (ai) mệt đứt hơi

nội động từ


  thở, hô hấp
to breathe in → thở vào, hít vào
to breathe out → thở ra
to breathe hard → thở hổn hển, thở gấp
to breathe again → lại thở được; hoàn hồn, hết sợ
  sống, hình như còn sống
  thổi nhẹ (gió)
  nói nhỏ, nói thì thào
  nói lên
to breath upon
  làm mờ, làm lu mờ (tiếng tăm...)

Xem thêm breathed »
Kết quả #8

breather /'bri:ðə/

Phát âm

Xem phát âm breather »

Ý nghĩa

danh từ


  sinh vật, người sống
  bài tập thở
  lúc nghỉ xả hơi
  (kỹ thuật) ống thông hơi, ống thông gió
  (y học) bình thở, máy thở

Xem thêm breather »
Kết quả #9

breather /'bri:ðə/

Phát âm

Xem phát âm breathers »

Ý nghĩa

danh từ


  sinh vật, người sống
  bài tập thở
  lúc nghỉ xả hơi
  (kỹ thuật) ống thông hơi, ống thông gió
  (y học) bình thở, máy thở

Xem thêm breathers »
Kết quả #10

breathe /bri:ð/

Phát âm

Xem phát âm breathes »

Ý nghĩa

ngoại động từ


  hít, thở
  thốt ra, nói lộ ra
don't breathe a word of this → đừng nói lộ ra một lời nào về việc này
  thở ra
to breathe a sigh → thở dài
to breathe one's last [breath] → trút hơi thở cuối cùng, chết
  truyền thổi vào
to breathe new life into → truyền sức sống mới cho
  biểu lộ, toát ra, tỏ ra
to breathe innocence → tỏ ra ngây thơ
to breathe simplicity → biểu lộ sự giản dị
  để cho thở, để cho lấy hơi
to breathe a horse → để cho ngựa nghỉ lấy hơi
  làm (ai) hết hơi, làm (ai) mệt đứt hơi

nội động từ


  thở, hô hấp
to breathe in → thở vào, hít vào
to breathe out → thở ra
to breathe hard → thở hổn hển, thở gấp
to breathe again → lại thở được; hoàn hồn, hết sợ
  sống, hình như còn sống
  thổi nhẹ (gió)
  nói nhỏ, nói thì thào
  nói lên
to breath upon
  làm mờ, làm lu mờ (tiếng tăm...)

Xem thêm breathes »

Tin được xem nhiều nhất

  Ring road linking HCMC, four neighbors to be built in 2024
news 25/05/2022

Ring road linking HCMC, four neighbors to be built in 2024

news | 388384400

Work will start in 2024 on a 200-kilometer ring road through Ho Chi Minh City and the provinces of Binh Duong, Dong Nai, Long An, and Ba Ria-Vung Tau.

  Downpours trigger traffic jams, property damage in northern Vietnam
news 25/05/2022

Downpours trigger traffic jams, property damage in northern Vietnam

news | 388394400

Hanoi and northern provinces are once again inundated Tuesday following long-lasting rains from Monday night that caused severe traffic jams and house, crop damage.

  Russian jailed for growing cannabis in central Vietnam
news 25/05/2022

Russian jailed for growing cannabis in central Vietnam

news | 388404400

A Russian man received a seven-month jail term for growing and producing cannabis in a house in Binh Thuan Province Monday.

  Hanoi streets underwater after downpours
news 25/05/2022

Hanoi streets underwater after downpours

news | 388414400

Torrential rains ve rendered several parts of Hanoi inundated up to 60 cm deep Monday morning, impeding traffic.

  Vingroup divests stake in genetic testing company
business 25/05/2022

Vingroup divests stake in genetic testing company

companies | 388424400

Conglomerate Vingroup has sold an undisclosed stake in GeneStory, a company it established to provide genetic testing services in Vietnam.

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…