ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ breasts

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng breasts


breast /brest/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  ngực
  vú
  (nghĩa bóng) lòng, tâm trạng, tình cảm
to have a troubled breast → (có tâm trạng) lo âu
  (nghĩa bóng) nguồn nuôi sống
  cái diệp (ở cái cày)
  (ngành mỏ) gương lò
child at the breast
  trẻ còn ẵm ngửa
to make a cleans breast of
  thú nhận, thú lỗi, nhận tội; khai hết những việc đã làm

ngoại động từ


  lấy ngực để chống đỡ (cái gì); chống lại

Các câu ví dụ:

1. In the privacy of their bedrooms in conservative Iran, Sabah's husband used to burn her breasts with cigarettes during sex, while Sarah was forced to re-enact scenes from the sadomasochist box office hit "Fifty Shades of Grey".


2. Women who have a history of gum disease face a higher risk of several types of cancer, particularly tumors in the esophagus and breasts, a U.


Xem tất cả câu ví dụ về breast /brest/

Tin tức liên quan

 Vietnam’s breast cancer warriors bare their breasts
news 22/03/2021

Vietnam’s breast cancer warriors bare their breasts

news | 46924399

Breast cancer survivors, patients and relatives of those who have died are taking the fight forward by sharing powerful stories.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…