ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ breakfasts

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng breakfasts


breakfast /'brekfəst/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  bữa ăn sáng, bữa điểm tâm

động từ


  ăn sáng, điểm tâm
  mời (ai) ăn điểm tâm

Các câu ví dụ:

1. Perhaps it’s no surprise that most (delicious) Vietnamese breakfasts lack the caloric gut punch Yankees expect from the Most Important Meal of the Day.

Nghĩa của câu:

Có lẽ không có gì ngạc nhiên khi hầu hết các bữa sáng (ngon miệng) của Việt Nam đều thiếu calorie mà Yankees mong đợi từ Bữa ăn quan trọng nhất trong ngày.


2. The ranking was based on analyzing what spots had the largest number of positive Tripadvisor reviews where breakfasts were deemed to either the best, excellent, or great.


Xem tất cả câu ví dụ về breakfast /'brekfəst/

Tin tức liên quan

 Hanoi hotel offers one of best breakfasts in Asia-Oceania
travel 26/01/2022

Hanoi hotel offers one of best breakfasts in Asia-Oceania

food | 368084367

Sofitel Legend Metropole Hanoi ranked fourth on the list of 10 hotels serving the best breakfasts in the Asia-Oceania region based on Tripadvisor reviews.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…