ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ breakers

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng breakers


breaker /'breikə/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  người bẻ gãy, người đập vỡ
  người vi phạm (luật pháp...)
  người tập, người dạy (ngựa...)
  sóng lớn vỗ bờ
  (kỹ thuật) máy đập, máy nghiền, máy tán
  (điện học) cái ngắt điện, cái công tắc
  tàu phá băng

danh từ


  (hàng hải) thùng gỗ nhỏ

@breaker
  (Tech) cái cắt mạch, cầu dao, cái ngắt điện

Các câu ví dụ:

1. The decree will also allow the application of circuit breakers in the event of dissolution of large-scale securities companies or institutions, affecting market safety.


2. In March, Asian markets such as India, Japan, South Korea, Indonesia, Thailand and the Philippines had these circuit breakers as the coronavirus-induced sell-off devastated their stock markets.


Xem tất cả câu ví dụ về breaker /'breikə/

Tin tức liên quan

 Government mulls stock market circuit breakers
business 17/03/2021

Government mulls stock market circuit breakers

economy | 45743475

The Finance Ministry is proposing the use of circuit breakers, or temporary trading suspension, on stock exchanges when they get too volatile.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…