ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ breakdown

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng breakdown


breakdown /'breikdaun/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  sự hỏng máy (ô tô, xe lửa)
  sự sút sức, sự suy nhược
nervous breakdown → sự suy nhược thần kinh
  sự tan vỡ, sự suy sụp, sự thất bại
the breakdown of the Roman Empire → sự tan vỡ của đế quốc La õi qoòng (điện học) sự đánh thủng
dielectric breakdown → sự đánh thủng điện môi
  (quân sự) sự chọc thủng (trận tuyến)
  sự phân ra, sự chia ra từng món (thi tiêu...)
  (hoá học) sự phân nhỏ, sự phân tích
  điệu múa bricđao (của người da đen)

@breakdown
  (Tech) đánh xuyên/thủng; hư hỏng, sư cố; đứt; suy giảm; đánh xuyên/thủng (đ)

Tin tức liên quan

 Equipment breakdown forces Saigon patients to get cancer scans in other cities
news 02/04/2021

Equipment breakdown forces Saigon patients to get cancer scans in other cities

news | 180494375

An equipment breakdown at the Cho Ray Hospital is sending HCMC patients to Hanoi or Da Nang for PET-CT scans.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…