Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ break out là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 1092 kết quả phù hợp.


Advertisement

break-out

Phát âm

Xem phát âm break-out »

Ý nghĩa

* danh từ
  cuộc vượt ngục có dùng cả bạo lực

Xem thêm break-out »
Advertisement

break /breik/

Phát âm

Xem phát âm break »

Ý nghĩa

danh từ

((cũng) brake)
  xe vực ngựa (tập cho ngựa kéo xe)
  xe ngựa không mui

danh từ


  sự gãy, sự kéo, sự đứt, sự ngắt
  chỗ vỡ, chỗ nứt, chỗ rạn
  sự nghỉ, sự dừng lại, sự gián đoạn
without a break → không ngừng
 (ngôn ngữ nhà trường) giờ nghỉ, giờ ra chơi, giờ giải lao
  sự cắt đứt (quan hệ), sự tuyệt giao
to make a break with somebody → cắt đứt quan hệ với ai
  sự lỡ lời; sự lầm lỗi
  sự vỡ nợ, sự bị phá sản
  sự thay đổi (thòi tiết)
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thụt giá thình lình
  (thông tục) dịp may, cơ hội
to get the breaks → gặp cơ hội thuận lợi, gặp may
  (âm nhạc) sự đổi giọng; sự chuyển âm vực
  mục xen (vào chương trình đang phát) (rađiô, truyền hình)
'expamle'>break in the clouds
  tia hy vọng
break of day
  bình minh, rạng đông
* (bất qui tắc) ngoại động từ broke; broken, (từ cổ,nghĩa cổ) broke
  làm gãy, bẻ gãy, làm đứt, làm vỡ, đập vỡ
=to break one's arm → bị gãy tay
to break a cup → đập vỡ cái tách
to break clods → đập nhỏ những cục đất
to break ground → vỡ đất; bắt đầu một công việc, khởi công; bắt đầu bao vây
  cắt, ngắt, làm gián đoạn, ngừng phá
to break a journey → ngừng cuộc hành trình
to the silence → phá tan sự yên lặng
to break the spell → giải mê, giải bùa
to break a sleep → làm mất giấc ngủ
to break the telephone communications → làm gián đoạn sự liên lạc bằng điện thoại
to break a records → phá kỷ lục
  xua tan, làm tan tác
to break the ranks → phá bỏ hàng ngũ
to break the clouds → xua tan những đám mây
to bulk → bắt đầu giở hàng (trên tàu thuỷ)
  phạm, phạm vi, xâm phạm
to break the law → phạm luật
to break one's promise (word); to break faith with someone → bội ước, không giữ lời hứa với ai
to the peace → làm rối trật tự chung
  truyền đạt, báo (tin)
to break one's mind to... → truyền đạt ý kiến của mình cho...
to break news → báo tin
  làm suy sụp, làm nhụt (ý chí...), làm mất hết
to break someone's health → làm ai mất sức, làm ai suy nhược
to break someone's courage → làm ai mất hết can đảm
to break someone's will → làm nhụt ý chí của ai
to break someone's heart → làm ai đau lòng
to break bank → ăn hết tiền của nhà cái
to break an officer → (quân sự) tước quân hàm (lột lon) một sĩ quan
  ngăn đỡ, làm yếu đi, làm nhẹ đi
to break a current → ngăn dòng nước
to break [the force of] a blow → đỡ một miếng đòn
to break a fall → đỡ cho khỏi bị ngã
  làm cho thuần thục; tập luyện
to break a hoser → tập ngựa
  đập tan; đàn áp, trấn áp
to break a rebellion → đàn ạp một cuộc nổi loạn
  sửa chữa
to break someone of a hanit → sửa chữa cho ai một thói quen
  mở, mở tung ra, cạy tung ra
to a letter open → xé lá thư
to break a way → mở đường
to break gaol → vượt ngục

nội động từ


  gãy, đứt, vỡ
the branch broke → cành cây gãy
the abscerss breaks → nhọt vỡ
  chạy tán loạn, tan tác
enemy troops break → quân địch bỏ chạy tán loạn
  ló ra, hé ra, hiện ra
day broke → trời bắt đầu hé sáng
  thoát khỏi; sổ ra; ((thể dục,thể thao)) buông ra (quyền Anh)
to break from someone's bonds → thoát khỏi sự ràng buộc của ai
to break free (loose) → trốn (chạy) thoát; sổ ra, sổ lồng
  suy nhược, yếu đi; suy sụp, sa sút, phá sản
his health is breaking → sức khoẻ của anh ta sút đi
his heart breaks → anh ta đau lòng đứt ruột
a merchant breaks → một nhà buôn bị phá sản
  thay đổi
the weather begins to break → thời tiết bắt đầu thay đổi
  vỡ tiếng, nức nở, nghẹn ngào (tiếng nói)
his voice breaks → hắn ta vỡ tiếng; giọng nói của anh ta nghẹn ngào (vì xúc động)
  đột nhiên làm; phá lên
to break into tears → khóc oà lên
to break into a gallop → đột nhiên chồm lên phi nước đại (ngựa)
  cắt đứt quan hệ, tuyệt giao
to break with somebody → cắt đứt quan hệ với ai
  phá mà vào, phá mà ra, xông vào nhà; phá cửa vào nhà, bẻ khoá vào nhà
to break out of prison → phá ngục mà ra; vượt ngục
to through obstacles → vượt qua mọi trở ngại
to break through the enemy's line → chọc thủng phòng tuyến của địch
'expamle'>to break away
  trốn thoát, thoát khỏi
  bẻ gãy, rời ra
to break down
  đập vỡ, đạp tan, đạp đổ, xô đổ; sụp đổ, đổ vỡ tan tành
=to break down a wall → đạp đổ bức tường
to break down the enemy's resistance → đập tan sự kháng cự của quân địch
  suy nhược, kiệt sức; làm sa sút, làm suy nhược (sức khoẻ, tinh thần...)
  vỡ nợ, phá sản, thất cơ lỡ vận
  bị pan, bị hỏng (xe cộ)
  phân ra từng món (chi tiêu...); (hoá) phân nhỏ, phân tích
'expamle'>to break forth
  vỡ ra, nổ ra; vọt ra, bắn ra, tuôn ra
to break in
  xông vào, phá mà vào (nhà...)
  ngắt (lời); chặn (lời); cắt ngang (câu chuyện)
  can thiệp vào
  tập luyện (ngựa...); cho vào khuôn phép, dạy dỗ (trẻ con...)
to break off
  rời ra, lìa ra, long ra, bị gãy rời ra
  ngừng sững lại, đột nhiên ngừng lại, thôi
  cắt đứt quan hệ, tuyệt giao
=to break off with someone → cắt đứt quan hệ với ai, tuyệt giao với ai
'expamle'>to break out
  bẻ ra, bẻ tung ra
  nổ bùng, nổ ra
=to war broke out → chiến tranh bùng nổ
  nổi mụn, sùi đỏ lên (mặt)
  trốn thoát, thoát khỏi, vượt (ngục...)
  kêu to, phá lên (cười...)
to break out laughing → cười phá lên
  (hàng hải) mở và bốc dỡ (kho hàng...)
  kéo lên và mở tung ra (cờ)
to break up
  chạy toán loạn, tan tác, tản ra; giải tán (hội nghị, đám đông, mây...)
  chia lìa, chia ly, lìa nhau
  nghỉ hè (trường học)
  sụt lở; làm sụt lở (đường sá)
  thay đổi (thời tiết)
  suy yếu đi (người)
  đập vụn, đập nát
to break bread with
  ăn ở (nhà ai) được (ai) mời ăn
to break even
  (xem) even
to break the ice
  (xem) ice
to break a lance with someone
  (xem) lance
to break the neck of
  (xem) beck
to break Priscian's head
  nói (viết) sai ngữ pháp
to break on the wheel
  (xem) wheel

@break
  (Tech) cắt, ngắt, mở (d); công tắc; khe tối thiểu; mở mạch thình lình; cắt, ngắt, mở (đ)

@break
  làm vỡ, đứt, dời ra
  b. off ngắt

Xem thêm break »

out /aut/

Phát âm

Xem phát âm out »

Ý nghĩa

* phó từ
  ngoài, ở ngoài, ra ngoài
to be out in the rain → ở ngoài mưa
to be out → đi vắng
to put out to sea → ra khơi
to be out at sea → ở ngoài khơi
  ra
the war broke out → chiến tranh nổ ra
to spread out → trải rộng ra
to lenngthen out → dài ra
to dead out → chia ra
to pick out → chọn ra
  hẳn, hoàn toàn hết
to dry out → khô hẳn
to be tired out → mệt lử
to die out → chết hẳn
before the week is out → trước khi hết tuần
have you read it out? → anh ta đã đọc hết cuốn sách đó chưa?
he would not hear me out → nó nhất định không nghe tôi nói hết đã
  không nắm chính quyền
Tories are out → đảng Bảo thủ (Anh) không nắm chính quyền
  đang bãi công
miners are out → công nhân mỏ đang bãi công
  tắt, không cháy
the fire is out → đám cháy tắt
to turn out the light → tắt đèn
  không còn là mốt nữa
top hats are out → mũ chóp cao không còn là mốt nữa
  to thẳng, rõ ra
to sing out → hát to
to speak out → nói to; nói thẳng
to have it out with somebody → giải thích cho rõ ra với ai, nói thẳng ra với ai
  sai khớp, trật khớp, trẹo xương
arm is out → cánh tay bị trẹo xương
  gục, bất tỉnh
to knock out → đánh gục, đánh bất tỉnh, cho đo ván
to pass out → ngất đi, bất tỉnh
  sai, lầm
to be out in one's calculations → sai trong sự tính toán
  không như bình thường, bối rối, luống cuống, lúng túng
the news put him out → tin đó làm anh ra bối rối
I have forgotten my part and I am out → tôi quên mất phần vở (kịch) của tôi và tôi cuống lên
  đã xuất bản (sách); đã nở (gà con); đã được cho ra giao du (con gái mới lớn lên); đã truyền đi (bức điện)
'expamle'>all out
  (thông tục) hoàn toàn, hết sức, hết lực; toàn tâm toàn ý
to be out and about
  đã dậy ra ngoài được (sau khi ốm khỏi)
out and away
  bỏ xa, không thể so sánh được với
out and to be out for something
  đang đi tìm cái gì; theo đuổi cái gì; quyết tâm kiếm bằng được cái gì
out from under
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thoát khỏi cảnh khó khăn, thoát khỏi cảnh hiểm nghèo
out of
  ra ngoài, ra khỏi, ngoài
=out of the house → ra khỏi nhà
out of reach → ngoài tầm với
out of danger → thoát khỏi cảnh hiểm nguy
  vì
out of curiosity → vì tò mò
out of pity → vì lòng trắc ẩn
out of mecessity → vì cần thiết
  bằng
made out of stone → làm bằng đá
  cách xa, cách
three kilometers out of Hanoi → cách Hà nội ba kilômet
out of sight out of mind → xa mặt cách lòng
  sai lạc
to sing out of tune → hát sai, hát lạc điệu
out of drawing → vẽ sai
  trong, trong đám
nine out of ten → chín trong mười cái (lần...)
to take one out of the lot → lấy ra một cái trong đám
  hết; mất
to be out of money → hết tiền
to be out of patience → không kiên nhẫn được nữa, không nhịn được nữa
to be out of one's mind → mất bình tĩnh
to cheat someone out of his money → lừa ai lấy hết tiền
  không
out of doubt → không còn nghi ngờ gì nữa, chắc chắn
out of number → không đếm xuể, vô số
out of place → không đúng chỗ, không đúng lúc
'expamle'>out to
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quyết tâm, gắng sức (làm điều gì)
out with
  cút đi, cút khỏi, ra khỏi
=out with him → tống cổ nó ra!
out with it → nói ra đi!, cứ nói đi!
  bất hoà, xích mích, không thân thiện
to be out with somebody → xích mích với ai, không thân thiện với ai

danh từ


  từ ở... ra, từ... ra
from out the room came a voice → một giọng nói vọng từ trong buồng ra
  ở ngoài, ngoài
out this window → ở ngoài cửa sổ này

tính từ


  ở ngoài, ở xa
an out match → một trận đấu ở sân khác (không phải ở sân nhà)
  quả
out size → cỡ quá khổ

danh từ


  (số nhiều) (chính trị) (the outs) đảng không nắm chính quyền
  (ngành in) sự bỏ sót chữ; chữ bỏ sót
  (thể dục,thể thao) quả bóng đánh ra ngoài sân (quần vợt)
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lối thoát; cách cáo từ, cách thoái thác
the ins and outs
  (xem) in

ngoại động từ

(từ lóng)
  (thông tục) tống cổ nó đi
  (thể dục,thể thao) cho nó đo ván (quyền Anh)

nội động từ


  lộ ra (điều bí mật...)

Xem thêm out »
Advertisement

about /ə'baut/

Phát âm

Xem phát âm about »

Ý nghĩa

* phó từ
  xung quanh, quanh quẩn, đây đó, rải rác
he is somewhere about → anh ta ở quanh quẩn đâu đó
rumours are about → đây đó có tiếng đồn (về việc gì)
  đằng sau
about turn → đằng sau quay
  khoảng chừng, gần
about forty → khoảng 40
it is about two o'clock → bây giờ khoảng chừng hai giờ
  vòng
to go a long way about → đi đường vòng xa
'expamle'>about and about
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rất giống nhau
to be about
  bận (làm gì)
  đã dậy được (sau khi ốm)
  có mặt
about right
  đúng, đúng đắn
  tốt, được
* giới từ
  về
=to know much about Vietnam → biết nhiều về Việt Nam
what shall we write about? → chúng ta sẽ viết về cái gì bây giờ?
  quanh quất, quanh quẩn đây đó, rải rác
to walk about the garden → đi quanh quẩn trong vườn
  xung quanh
the trees about the pound → cây cối xung quanh ao
  khoảng chừng, vào khoảng
about nightfall → vào khoảng chập tối
  bận, đang làm (gì...)
he is still about it → hắn hãy còn bận làm việc đó
to go about one's work → đi làm
  ở (ai); trong người (ai), theo với (ai)
I have all the documents about me → tôi có mang theo đầy đủ tài liệu
there's something nice about him → ở anh ta có một cái gì đó hay hay
'expamle'>to be about to
  sắp, sắp sửa
=the train is about to start → xe lửa sắp khởi hành
man about town → tay ăn chơi, tay giao thiệp rộng
what are you about? → anh muốn gì?, anh cần gì?
  (từ hiếm,nghĩa hiếm) anh đang làm gì đấy?
what about?
  (xem) what

ngoại động từ


  lái (thuyền...) theo hướng khác

@about
  độ, chừng; xung quanh; nói về, đối với
  a.five per cent chừng trăm phần trăm

Xem thêm about »

about...

Phát âm

Xem phát âm about... »

Ý nghĩa

  (Tech) về...

Xem thêm about... »
Advertisement

about-face /ə'bautfeis/

Phát âm

Xem phát âm about-face »

Ý nghĩa

danh từ


  (quân sự) sự quay đằng sau
  sự trở mặt, sự thay đổi hẳn thái độ, sự thay đổi hẳn ý kiến

nội động từ


  (quân sự) quay đằng sau

Xem thêm about-face »

about-sledge /ə'baut,sledʤ/

Phát âm

Xem phát âm about-sledge »

Ý nghĩa

danh từ


  (kỹ thuật) búa tạ

Xem thêm about-sledge »
Advertisement

about-turn

Phát âm

Xem phát âm about-turn »

Ý nghĩa

* danh từ
  sự thay đổi ý kiến, sự đổi ý

Xem thêm about-turn »

accounting routine

Phát âm

Xem phát âm accounting routine »

Ý nghĩa

  (Tech) thường trình kế toán

Xem thêm accounting routine »
Advertisement

accouterment

Phát âm

Xem phát âm accouterment »

Ý nghĩa

* danh từ
  (Mỹ) trang bị y phục
  đồ quân dụng (của người lính)

Xem thêm accouterment »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

 Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin
news 22/03/2021

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38153067

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
 Vietnam lifts rice export ban
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 326086

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

 Online ethnic minority comedies no laughing matter
life 18/03/2021

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95926051

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
 Hanoi relives historic, liberating moment
news 17/03/2021

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80626034

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

 A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’
news 17/03/2021

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1226008

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
 Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders
business 17/03/2021

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90326008

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

 Lo Lo Chai: where time stands still
travel 20/03/2021

Lo Lo Chai: where time stands still

travel | 16762759

Lo Lo Chai is a village in the northern province of Ha Giang that has no modern construction.

Advertisement
 Four teen boys probed for gang rape of drunk girl
news 21/03/2021

Four teen boys probed for gang rape of drunk girl

news | 35372755

Four teenage boys in northern Vinh Phuc Province are being investigated for allegedly raping a 15-year-old girl.

 Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese
news 18/03/2021

Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese

news | 96725885

Three men in southern Tay Ninh Province and two in northern Lao Cai Province have been arrested for helping Chinese nationals illegally enter Vietnam.

Advertisement
 Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong
travel 17/03/2021

Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong

places | 525880

When fall begins towards the end of September and start of October, Nam Hong Village in Ha Giang Province radiates the amber hue of autumn.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…