Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ break contact là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 127 kết quả phù hợp.


Advertisement

break contact

Phát âm

Xem phát âm break contact »

Ý nghĩa

  (Tech) tiếp điểm cắt, công tắc nghỉ

Xem thêm break contact »
Advertisement

break /breik/

Phát âm

Xem phát âm break »

Ý nghĩa

danh từ

((cũng) brake)
  xe vực ngựa (tập cho ngựa kéo xe)
  xe ngựa không mui

danh từ


  sự gãy, sự kéo, sự đứt, sự ngắt
  chỗ vỡ, chỗ nứt, chỗ rạn
  sự nghỉ, sự dừng lại, sự gián đoạn
without a break → không ngừng
 (ngôn ngữ nhà trường) giờ nghỉ, giờ ra chơi, giờ giải lao
  sự cắt đứt (quan hệ), sự tuyệt giao
to make a break with somebody → cắt đứt quan hệ với ai
  sự lỡ lời; sự lầm lỗi
  sự vỡ nợ, sự bị phá sản
  sự thay đổi (thòi tiết)
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thụt giá thình lình
  (thông tục) dịp may, cơ hội
to get the breaks → gặp cơ hội thuận lợi, gặp may
  (âm nhạc) sự đổi giọng; sự chuyển âm vực
  mục xen (vào chương trình đang phát) (rađiô, truyền hình)
'expamle'>break in the clouds
  tia hy vọng
break of day
  bình minh, rạng đông
* (bất qui tắc) ngoại động từ broke; broken, (từ cổ,nghĩa cổ) broke
  làm gãy, bẻ gãy, làm đứt, làm vỡ, đập vỡ
=to break one's arm → bị gãy tay
to break a cup → đập vỡ cái tách
to break clods → đập nhỏ những cục đất
to break ground → vỡ đất; bắt đầu một công việc, khởi công; bắt đầu bao vây
  cắt, ngắt, làm gián đoạn, ngừng phá
to break a journey → ngừng cuộc hành trình
to the silence → phá tan sự yên lặng
to break the spell → giải mê, giải bùa
to break a sleep → làm mất giấc ngủ
to break the telephone communications → làm gián đoạn sự liên lạc bằng điện thoại
to break a records → phá kỷ lục
  xua tan, làm tan tác
to break the ranks → phá bỏ hàng ngũ
to break the clouds → xua tan những đám mây
to bulk → bắt đầu giở hàng (trên tàu thuỷ)
  phạm, phạm vi, xâm phạm
to break the law → phạm luật
to break one's promise (word); to break faith with someone → bội ước, không giữ lời hứa với ai
to the peace → làm rối trật tự chung
  truyền đạt, báo (tin)
to break one's mind to... → truyền đạt ý kiến của mình cho...
to break news → báo tin
  làm suy sụp, làm nhụt (ý chí...), làm mất hết
to break someone's health → làm ai mất sức, làm ai suy nhược
to break someone's courage → làm ai mất hết can đảm
to break someone's will → làm nhụt ý chí của ai
to break someone's heart → làm ai đau lòng
to break bank → ăn hết tiền của nhà cái
to break an officer → (quân sự) tước quân hàm (lột lon) một sĩ quan
  ngăn đỡ, làm yếu đi, làm nhẹ đi
to break a current → ngăn dòng nước
to break [the force of] a blow → đỡ một miếng đòn
to break a fall → đỡ cho khỏi bị ngã
  làm cho thuần thục; tập luyện
to break a hoser → tập ngựa
  đập tan; đàn áp, trấn áp
to break a rebellion → đàn ạp một cuộc nổi loạn
  sửa chữa
to break someone of a hanit → sửa chữa cho ai một thói quen
  mở, mở tung ra, cạy tung ra
to a letter open → xé lá thư
to break a way → mở đường
to break gaol → vượt ngục

nội động từ


  gãy, đứt, vỡ
the branch broke → cành cây gãy
the abscerss breaks → nhọt vỡ
  chạy tán loạn, tan tác
enemy troops break → quân địch bỏ chạy tán loạn
  ló ra, hé ra, hiện ra
day broke → trời bắt đầu hé sáng
  thoát khỏi; sổ ra; ((thể dục,thể thao)) buông ra (quyền Anh)
to break from someone's bonds → thoát khỏi sự ràng buộc của ai
to break free (loose) → trốn (chạy) thoát; sổ ra, sổ lồng
  suy nhược, yếu đi; suy sụp, sa sút, phá sản
his health is breaking → sức khoẻ của anh ta sút đi
his heart breaks → anh ta đau lòng đứt ruột
a merchant breaks → một nhà buôn bị phá sản
  thay đổi
the weather begins to break → thời tiết bắt đầu thay đổi
  vỡ tiếng, nức nở, nghẹn ngào (tiếng nói)
his voice breaks → hắn ta vỡ tiếng; giọng nói của anh ta nghẹn ngào (vì xúc động)
  đột nhiên làm; phá lên
to break into tears → khóc oà lên
to break into a gallop → đột nhiên chồm lên phi nước đại (ngựa)
  cắt đứt quan hệ, tuyệt giao
to break with somebody → cắt đứt quan hệ với ai
  phá mà vào, phá mà ra, xông vào nhà; phá cửa vào nhà, bẻ khoá vào nhà
to break out of prison → phá ngục mà ra; vượt ngục
to through obstacles → vượt qua mọi trở ngại
to break through the enemy's line → chọc thủng phòng tuyến của địch
'expamle'>to break away
  trốn thoát, thoát khỏi
  bẻ gãy, rời ra
to break down
  đập vỡ, đạp tan, đạp đổ, xô đổ; sụp đổ, đổ vỡ tan tành
=to break down a wall → đạp đổ bức tường
to break down the enemy's resistance → đập tan sự kháng cự của quân địch
  suy nhược, kiệt sức; làm sa sút, làm suy nhược (sức khoẻ, tinh thần...)
  vỡ nợ, phá sản, thất cơ lỡ vận
  bị pan, bị hỏng (xe cộ)
  phân ra từng món (chi tiêu...); (hoá) phân nhỏ, phân tích
'expamle'>to break forth
  vỡ ra, nổ ra; vọt ra, bắn ra, tuôn ra
to break in
  xông vào, phá mà vào (nhà...)
  ngắt (lời); chặn (lời); cắt ngang (câu chuyện)
  can thiệp vào
  tập luyện (ngựa...); cho vào khuôn phép, dạy dỗ (trẻ con...)
to break off
  rời ra, lìa ra, long ra, bị gãy rời ra
  ngừng sững lại, đột nhiên ngừng lại, thôi
  cắt đứt quan hệ, tuyệt giao
=to break off with someone → cắt đứt quan hệ với ai, tuyệt giao với ai
'expamle'>to break out
  bẻ ra, bẻ tung ra
  nổ bùng, nổ ra
=to war broke out → chiến tranh bùng nổ
  nổi mụn, sùi đỏ lên (mặt)
  trốn thoát, thoát khỏi, vượt (ngục...)
  kêu to, phá lên (cười...)
to break out laughing → cười phá lên
  (hàng hải) mở và bốc dỡ (kho hàng...)
  kéo lên và mở tung ra (cờ)
to break up
  chạy toán loạn, tan tác, tản ra; giải tán (hội nghị, đám đông, mây...)
  chia lìa, chia ly, lìa nhau
  nghỉ hè (trường học)
  sụt lở; làm sụt lở (đường sá)
  thay đổi (thời tiết)
  suy yếu đi (người)
  đập vụn, đập nát
to break bread with
  ăn ở (nhà ai) được (ai) mời ăn
to break even
  (xem) even
to break the ice
  (xem) ice
to break a lance with someone
  (xem) lance
to break the neck of
  (xem) beck
to break Priscian's head
  nói (viết) sai ngữ pháp
to break on the wheel
  (xem) wheel

@break
  (Tech) cắt, ngắt, mở (d); công tắc; khe tối thiểu; mở mạch thình lình; cắt, ngắt, mở (đ)

@break
  làm vỡ, đứt, dời ra
  b. off ngắt

Xem thêm break »

contact /kɔntækt/

Phát âm

Xem phát âm contact »

Ý nghĩa

danh từ


  sự chạm, sự tiếp xúc
our troops are in contact with the enemy → quân ta đã chạm với quân địch
point of contact → điểm tiếp xúc
  (toán học) tiếp điểm
  (điện học) sự cho tiếp xúc; chỗ tiếp xúc (hai dòng điện); cái ngắt điện, cái công tắc ((cũng) contact piece)
to break contact → cắt điện, ngắt điện
  sự tiếp xúc, sự giao thiệp, sự gặp gỡ, sự giao dịch, sự đi lại, sự lui tới
to be in contact with someone → giao thiệp với ai, tiếp xúc với ai
  (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ hội gặp gỡ, cơ hội làm quen
  người đầu mối liên lạc
  (y học) người có thể truyền bệnh (vì đã tiếp xúc với người bệnh)
to come in (into) contact with
  tiếp xúc với, giao thiệp với
out of contact
  không có quan hệ gì, không gần gũi, không tiếp xúc
to lose contact with
  mất bóng (ai); đứt liên lạc với (ai); không gặp (ai)

ngoại động từ


  cho tiếp với, cho tiếp xúc với

@contact
  (Tech) tiếp điểm, chỗ tiếp xúc; cái công tắc; cái hãm; tiếp xúc; nối (mạch) (đ)

@contact
  sự tiếp xúc; sự mật tiếp; công tắc // tiếp xúc
  c. of higher order sự tiếp xúc bậc cao
  adjustable c. sự tiếp xúc điều chỉnh được
  break c. (máy tính) công tắc hãm
  double c. (hình học) tiếp xúc kép
  high c. tiếp xúc bậc cao
  make c. (máy tính) công tắc đóng
  normally closed c. (máy tính) công tắc đóng thường
  normally open c. (máy tính) công tắc mở thường
  poor c. (máy tính) công tắc xấu
  retaining c. (máy tính) công tắc giữa
  shut off c.(máy tính) công tắc hãm
  total c. tiếp xúc toàn phần
  transfer c. (máy tính) công tắc đổi mạch

Xem thêm contact »
Advertisement

automatic break

Phát âm

Xem phát âm automatic break »

Ý nghĩa

  (Tech) cắt tự động

Xem thêm automatic break »

automatic circuit breaker

Phát âm

Xem phát âm automatic circuit breaker »

Ý nghĩa

  (Tech) cái cắt mạch tự động

Xem thêm automatic circuit breaker »
Advertisement

avalanche breakdown

Phát âm

Xem phát âm avalanche breakdown »

Ý nghĩa

  (Tech) sự suy sụp do dòng điện thác

Xem thêm avalanche breakdown »

back-breaking /'bæk,breikiɳ/

Phát âm

Xem phát âm back-breaking »

Ý nghĩa

tính từ


  phải làm cật lực, làm sụm lưng (công việc...)

Xem thêm back-breaking »
Advertisement

break-dancing

Phát âm

Xem phát âm break-dancing »

Ý nghĩa

* danh từ
  kiểu khiêu vũ cuồng nhiệt của người Mỹ da đen

Xem thêm break-dancing »

Break-even analysis

Phát âm

Xem phát âm Break-even analysis »

Ý nghĩa

  (Econ) Phân tích điểm hoà vốn
+ Chi phí để sản xuất một hàng hoá có thể chia thành hai phần chính: CHI PHÍ CỐ ĐỊNH và CHI PHÍ KHẢ BIẾN. từ quan điểm của người kế toán về chi phí, số lượng doanh thu tại điểm hoà vốn là số lượng đảm bảo rằng tất cả chi phí cố định và khả biến đều được trang trải ở mức giá bán cụ thể.

Xem thêm Break-even analysis »
Advertisement

Break-even level of income

Phát âm

Xem phát âm Break-even level of income »

Ý nghĩa

  (Econ) Mức hoà vốn của thu nhập
+ Một điểm tại đó chi tiêu cho tiêu dùng đúng bằng thu nhập như được minh hoạ tại điểm mà HÀM TIÊU DÙNG cắt đường 45 độ trong MÔ HÌNH THU NHẬP CHI TIÊU. (Xem CONSUMPTION FUNCTION)

Xem thêm Break-even level of income »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

 Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin
news 22/03/2021

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38153002

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
 Vietnam lifts rice export ban
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 325444

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

 Online ethnic minority comedies no laughing matter
life 18/03/2021

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95925410

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
 Hanoi relives historic, liberating moment
news 17/03/2021

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80625393

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

 A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’
news 17/03/2021

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1225367

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
 Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders
business 17/03/2021

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90325367

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

 Lo Lo Chai: where time stands still
travel 20/03/2021

Lo Lo Chai: where time stands still

travel | 16762693

Lo Lo Chai is a village in the northern province of Ha Giang that has no modern construction.

Advertisement
 Four teen boys probed for gang rape of drunk girl
news 21/03/2021

Four teen boys probed for gang rape of drunk girl

news | 35372691

Four teenage boys in northern Vinh Phuc Province are being investigated for allegedly raping a 15-year-old girl.

 Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese
news 18/03/2021

Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese

news | 96725244

Three men in southern Tay Ninh Province and two in northern Lao Cai Province have been arrested for helping Chinese nationals illegally enter Vietnam.

Advertisement
 Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong
travel 17/03/2021

Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong

places | 525239

When fall begins towards the end of September and start of October, Nam Hong Village in Ha Giang Province radiates the amber hue of autumn.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…