ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ breached

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng breached


breach /bri:tʃ/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  lỗ đạn, lỗ thủng (ở tường, thành luỹ...)
  mối bất hoà; sự tuyệt giao, sự chia lìa, sự tan vỡ
  sự vi phạm, sự phạm
a breach of discipline → sự phạm kỷ luật
a breach of promise → sự không giữ lời hứa
  cái nhảy ra khỏi mặt nước (của cá voi)
  (hàng hải) sóng to tràn lên tàu
clear breach → sóng tràn nhẹ lên boong
clean breach → song tràn cuốn cả cột buồm và mọi thứ trên boong
breach of close
  sự đi vào một nơi nào trài phép
breacg of the peace
  (xem) peace
to stand in (throw oneself into) the breach
  sẵn sàng chiến đáu
  sẵn sàng gánh nhiệm vụ nặng nề nhất, đứng mũi chịu sào

Các câu ví dụ:

1. China rejected the July ruling by the Permanent Court of Arbitration in the Hague after the tribunal determined that China had breached the Philippines' sovereign rights by endangering its ships and fishing and oil projects.


2. The embankment was almost breached during a massive flooding in July last year and local residents had to use bags of sand to strengthen it.


3. He argued that the club had breached the terms of the contract and so the 27-year-old goalkeeper had the right to move to another club.


Xem tất cả câu ví dụ về breach /bri:tʃ/

Tin tức liên quan

 Under Armour says 150 million MyFitnessPal accounts breached
world 31/03/2021

Under Armour says 150 million MyFitnessPal accounts breached

world | 168444438

User names, email addresses and passwords were stolen in a major hack

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…