ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ brazen-faced

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng brazen-faced


brazen-faced /'breizn/

Phát âm


Ý nghĩa

tính từ

+ (brazen faced)
/'breiznfeist/
  bằng đồng thau; như đồng thau
  lanh lảnh (giọng, tiếng kèn)
  trơ tráo, vô liêm sỉ, mặt dạn mày dày ((cũng) brazen faced)

ngoại động từ


  làm cho trơ tráo, làm cho mặt dạn mày dày
to brazen it out
  trơ ra, trâng tráo

Tin tức liên quan

 Faced with climate challenges, Vietnamese rice farmers switch to shrimp
news 07/05/2021

Faced with climate challenges, Vietnamese rice farmers switch to shrimp

news | 201434380

For years, Ta Thi Thanh Thuy toiled on a sliver of land sandwiched between the Mekong River and the East Sea, a region known as Vietnam's rice bowl, to grow the prized grain.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…