ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ braving

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng braving


brave /breiv/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  chiến sĩ da đỏ

tính từ


  gan dạ, can đảm, dũng cảm
  (từ cổ,nghĩa cổ), (văn học) đẹp lộng lẫy, sang trọng; hào hoa phong nhã

ngoại động từ


  bất chấp, không sợ, xem khinh; đương đầu với
to brave it out
  bất chấp dị nghị, cóc cần

Tin tức liên quan

 Braving the winter cold with Hanoi
travel-life 21/03/2021

Braving the winter cold with Hanoi's night owls

travel-life | 24534386

Temperatures in Vietnam's capital have fallen below 10 degrees Celsius at night, but life goes on.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…