ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ brave

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng brave


brave /breiv/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  chiến sĩ da đỏ

tính từ


  gan dạ, can đảm, dũng cảm
  (từ cổ,nghĩa cổ), (văn học) đẹp lộng lẫy, sang trọng; hào hoa phong nhã

ngoại động từ


  bất chấp, không sợ, xem khinh; đương đầu với
to brave it out
  bất chấp dị nghị, cóc cần

Các câu ví dụ:

1. Two people brave the elements under the cover of raincoats with smiles on their faces.


2.   Join the film screening “A brave Heart: The Lizzie Velasquez Story” (2015, director Sara Hirsh Bordo), followed by a vivid discussion to know more about the inspiring Velasquez.


Xem tất cả câu ví dụ về brave /breiv/

Tin tức liên quan

 Hanoi trash collectors brave streets as coronavirus curbs human traffic
life 17/03/2021

Hanoi trash collectors brave streets as coronavirus curbs human traffic

trend | 63243664

Removing garbage from locked-down Truc Bach Street, Hue felt her blood freeze knowing the risk she was taking.

 Set ablaze by a crazed husband, brave Hanoi woman reconstructs life
life 21/03/2021

Set ablaze by a crazed husband, brave Hanoi woman reconstructs life

trend | 27514413

Four years after the tragic accident, a scarred Dung is trying to pick up the threads and support her family.

 Watch Saigonese brave the elements during weekend downpour
travel-life 21/03/2021

Watch Saigonese brave the elements during weekend downpour

travel-life | 27524416

Torrential rain flooded the streets on Saturday night, paralyzing traffic and forcing residents to wade their way back home.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…