Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ brass works là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 65 kết quả phù hợp.


Advertisement

brass-works /'brɑ:swə:ks/

Phát âm

Xem phát âm brass-works »

Ý nghĩa

danh từ


  xưởng đúc đồ đồng

Xem thêm brass-works »
Advertisement

brass /brɑ:s/

Phát âm

Xem phát âm brass »

Ý nghĩa

danh từ


  đồng thau
  đồ vật làm bằng đồng thau; bia đồng khắc ở mộ
  (the brass) (âm nhạc) kèn đồng
  (từ lóng) sự vô liêm sỉ, sự trơ tráo; sự hỗn xược
  (từ lóng) tiền bạc
  (kỹ thuật) cái lót trục, ống lót

tính từ


  bằng đồng thau
I don't care a brass farthing
  (xem) care
to come (get) down to [the] brass tacks (nails)
  (từ lóng) đi sâu vào bản chất của vấn đề
  đi vào vấn đề cụ thể

động từ


  (từ lóng) thanh toán, trả hết

Xem thêm brass »

work /wə:k/

Phát âm

Xem phát âm works »

Ý nghĩa

danh từ


  sự làm việc; việc, công việc, công tác
to be at work → đang làm việc
to set to work → bắt tay vào việc
to make short work of → làm xong nhanh; đánh bại nhanh, diệt nhanh; tống nhanh đi
to cease (stop) work → ngừng (nghỉ) việc
to have plenty of work to do → có nhiều việc phải làm
  việc làm; nghề nghiệp
to look for work → tìm việc làm
  đồ làm ra, sản phẩm
the villagers sell part of their works → những người nông dân bán một phần sản phẩm của họ
a good day's work → khối lượng lớn công việc làm trọn vẹn được trong ngày
  tác phẩm
a work of genius → một tác phẩm thiên tài
works of art → những tác phẩm nghệ thuật
  công trình xây dựng, công việc xây dựng
public works → công trình công cộng (đê, đập, đường...)
  dụng cụ, đồ dùng, vật liệu
  kiểu trang trí, cách trang trí (đồ thêu, may, đan, đồ da...)
  (kỹ thuật) máy, cơ cấu
the works of a clock → máy đồng hồ
  (số nhiều) xưởng, nhà máy
"work in progress"; "men at work" → "công trường"
  lao động, nhân công
work committee → ban lao động, ban nhân công
  (quân sự) pháo đài, công sự
  (số nhiều) (hàng hải) phần tàu
upper work → phần trên mặt nước
  (vật lý) công
  (địa lý,địa chất) tác dụng
  (nghĩa bóng) việc làm, hành động
good works; works of mercy → việc từ thiện, việc tốt
'expamle'>to give someone the works
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh đòn ai
  khử ai, giết ai
to shoot the works
  đi đến cùng
  dốc hết sức; dốc hết túi
  thử, thử xem

nội động từ

worked, wrought
  làm việc
=to work hard → làm việc khó nhọc; làm việc chăm chỉ
to work to live → làm việc để sinh sống
to work to rule → làm việc chiếu lệ (một hình thức bãi công kín đáo của công nhân)
  hành động, hoạt động, làm
to work hard for peace → hoạt động tích cực cho hoà bình
to work against → chống lại
  gia công, chế biến
iron works easily → sắt gia công dễ dàng
  lên men
yeast makes beer work → men làm cho bia lên men
  tác động, có ảnh hưởng tới
their sufferings worked upon our feelings → những nỗi đau khổ của họ tác động đến tình cảm của chúng ta
  đi qua, chuyển động; dần dần tự chuyển (lên, xuống); tự làm cho (lỏng, chặt...)
the rain works through the roof → mưa chảy xuyên qua mái
shirt works up → áo sơ mi dần dần (tự) tụt lên
socks work down → tất dần dần (tự) tụt xuống
  chạy
the lift is not working → thang máy không chạy nữa
to work loose → long, jơ
  tiến hành, tiến triển; có kết quả, có hiệu lực
his scheme did not work → kế hoạch của nó thất bại
it worked like a charm → công việc tiến triển tốt đẹp; công việc đã thành công
  (hàng hải) lách (tàu)
  nhăn nhó, cau lại (mặt); day dứt (ý nghĩ, lương tâm)
his face began to work violently → mặt nó nhăn nhó dữ dội

ngoại động từ


  bắt làm việc
to work someone too hard → bắt ai làm việc quá vất vả
  làm lên men (bia...)
  thêu
to work flowers in silk → thêu hoa vào lụa
  làm cho (máy) chạy, chuyển vận
to work a machine → cho máy chạy
  làm, gây ra, thi hành, thực hiện
to work wonders → làm những việc kỳ lạ; thành công rực rỡ
to work influence → gây ảnh hưởng
to work a scheme → thi hành một kế hoạch
  khai thác (mỏ); trổng trọt (đất đai)
  giải (một bài toán); chữa (bệnh)
  nhào, nặn (bột, đất sét); rèn (sắt...); tạc (tượng); vẽ (một bức tranh); chạm (gỗ); trau (vàng, bạc)
  đưa dần vào, chuyển; đưa, dẫn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
he worked the stone into place → anh ta chuyển hòn đá vào chỗ
to work a screw loose → làm cho cái vít lỏng ra
to work oneself into someone's favour → lấy lòng ai, làm cho ai quý mến mình
to work oneself into a rage → nổi giận
to work oneself along on one's elbows → chống khuỷu tay xuống mà bò đi
hải to work one's passage → làm công trên tàu để được đi không phải trả tiền vé
  (thông tục) sắp đặt, bày ra, bày mưu
to work something → mưu mô một việc gì
'expamle'>to work away
  tiếp tục làm việc, tiếp tục hoạt động
to work down
  xuống, rơi xuống, tụt xuống; đưa xuống, hạ xuống
to work in
  đưa vào, để vào, đút vào
to work off
  biến mất, tiêu tan
  gạt bỏ; thanh toán hết; khắc phục; bán tháo
=to work off one's fat → làm cho tiêu mỡ, làm cho gầy bớt đi
to work off arreasr of correspondence → trả lời hết những thư từ còn đọng lại
'expamle'>to work on
  tiếp tục làm việc
  (thông tục) chọc tức (ai)
  tiếp tục làm tác động tới
to work out
  đến đâu, tới đâu, ra sao; kết thúc
=it is impossible to tell how the situation will work out → khó mà nói tình hình sẽ ra sao
  thi hành, thực hiện, tiến hành (một công việc)
  trình bày, phát triển (một ý kiến)
  vạch ra tỉ mỉ (một kế hoạch)
  tính toán; giải (bài toán); thanh toán (món nợ); khai thác hết (mỏ)
  lập thành, lập (giá cả)
to work round
  quay, vòng, rẽ, quành
to work up
  lên dần, tiến triển, tiến dần lên
  gia công
  gây nên, gieo rắc (sự rối loạn)
  chọc tức (ai)
  soạn, chuẩn bị kỹ lưỡng (bài diễn văn)
  trộn thành một khối
  nghiên cứu để nắm được (vấn đề)
  mô tả tỉ mỉ
to work oneself up
  nổi nóng, nổi giận
to work oneself up to
  đạt tới (cái gì) bắng sức lao động của mình
to work it
  (từ lóng) đạt được mục đích
that won't work with me
  (thông tục) điều đó không hợp với tôi

@work
  (vật lí) công; công trình
  elementary w. công sơ cấp, công nguyên tố
  paysheet w. (máy tính) lập phiếu trả
  useful w. công có ích
  virtual w. công ảo

Xem thêm works »
Advertisement

brass band

Phát âm

Xem phát âm brass band »

Ý nghĩa

* danh từ
  ban nhạc chuyên dùng nhạc khí bằng đồng và bộ gõ

Xem thêm brass band »

brass hat /'brɑ:s'hæt/

Phát âm

Xem phát âm brass hat »

Ý nghĩa

danh từ


  (quân sự), (từ lóng) sĩ quan cấp cao

Xem thêm brass hat »
Advertisement

brass plate /'brɑ:spleit/

Phát âm

Xem phát âm brass plate »

Ý nghĩa

danh từ


  biển đồng (ở cửa cơ quan, hãng buôn...)

Xem thêm brass plate »

brass rags /'brɑ:srægz/

Phát âm

Xem phát âm brass rags »

Ý nghĩa

danh từ


  (hàng hải), (từ lóng) giẻ lau (của thuỷ thủ)
to part brass_rags with somebody
  (xem) part

Xem thêm brass rags »
Advertisement

brass-rubbing

Phát âm

Xem phát âm brass-rubbing »

Ý nghĩa

* danh từ
  sự đặt một mảnh giấy lên tấm bia đồng và xoa sáp (hoặc phấn) lên mặt giấy để mô phỏng tấm bia, Sự rập khuôn

Xem thêm brass-rubbing »

brass wire

Phát âm

Xem phát âm brass wire »

Ý nghĩa

  (Tech) dây đồng thau

Xem thêm brass wire »
Advertisement

brassage /'bræsidʤ/

Phát âm

Xem phát âm brassage »

Ý nghĩa

danh từ


  thuế đúc tiền

Xem thêm brassage »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

 Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin
news 22/03/2021

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38153092

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
 Vietnam lifts rice export ban
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 326322

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

 Online ethnic minority comedies no laughing matter
life 18/03/2021

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95926288

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
 Hanoi relives historic, liberating moment
news 17/03/2021

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80626271

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

 A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’
news 17/03/2021

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1226245

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
 Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders
business 17/03/2021

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90326245

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

 Lo Lo Chai: where time stands still
travel 20/03/2021

Lo Lo Chai: where time stands still

travel | 16762783

Lo Lo Chai is a village in the northern province of Ha Giang that has no modern construction.

Advertisement
 Four teen boys probed for gang rape of drunk girl
news 21/03/2021

Four teen boys probed for gang rape of drunk girl

news | 35372780

Four teenage boys in northern Vinh Phuc Province are being investigated for allegedly raping a 15-year-old girl.

 Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese
news 18/03/2021

Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese

news | 96726122

Three men in southern Tay Ninh Province and two in northern Lao Cai Province have been arrested for helping Chinese nationals illegally enter Vietnam.

Advertisement
 Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong
travel 17/03/2021

Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong

places | 526116

When fall begins towards the end of September and start of October, Nam Hong Village in Ha Giang Province radiates the amber hue of autumn.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…