ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ brands

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng brands


brand /brænd/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  nhãn (hàng hoá)
  loại hàng
  dấu sắt nung (đóng vào vai tội nhân); vết dấu sắt nung
  vết nhơ, vết nhục
  khúc củi đang cháy dở
  (thơ ca) cây đuốc
  (thơ ca) thanh gươm, thanh kiếm
  bệnh gỉ (cây)
'expamle'>to much a brand from the burning
  cứu ra khỏi tình trạng bị huỷ diệt

ngoại động từ


  đóng nhãn (hàng hoá)
  đóng dấu bằng sắt nung (lên vai tội nhân); đốt bằng sắt nung
  làm nhục, làm ô danh
  khắc sâu (vào trí nhớ)
  gọi (ai) là, quy (ai) là
=he was branded as a war criminal → hắn bị quy là tội phạm chiến tranh

Các câu ví dụ:

1. Fredrik Famm, the brand’s Southeast Asia manager, said popular travel hotspot Da Nang was a market with good potential and they could open even more outlets in the central city.

Nghĩa của câu:

Fredrik Famm, Giám đốc khu vực Đông Nam Á của thương hiệu, cho biết điểm nóng du lịch nổi tiếng Đà Nẵng là một thị trường có tiềm năng tốt và họ có thể mở nhiều cửa hàng hơn nữa ở trung tâm thành phố.


2. The expansion of H&M comes as major international brands set up shop in Vietnam to tap a rapidly growing fashion market.

Nghĩa của câu:

Việc mở rộng H&M diễn ra khi các thương hiệu quốc tế lớn mở cửa hàng tại Việt Nam để khai thác thị trường thời trang đang phát triển nhanh chóng.


3. Commenting on the latest James Bond campaign, Anna Bizon, Marketing Director of Heineken Vietnam, said: "James Bond and Heineken are instantly recognizable premium brands that share many of the same aspirational qualities.

Nghĩa của câu:

Nhận xét về chiến dịch James Bond mới nhất, Anna Bizon, Giám đốc Tiếp thị của Heineken Việt Nam, cho biết: “James Bond và Heineken là những thương hiệu cao cấp có thể nhận biết ngay lập tức, có chung nhiều phẩm chất khát vọng.


4. With a capacity of 1 million hectoliters per year, Anheuser-Busch InBev Vietnam currently produces the Budweiser®, Beck's® and Hoegaarden® beer brands for the domestic market and export to other countries in Southeast Asia.

Nghĩa của câu:

Với công suất 1 triệu ha / năm, Anheuser-Busch InBev Việt Nam hiện đang sản xuất các nhãn hiệu bia Budweiser®, Beck's® và Hoegaarden® cho thị trường trong nước và xuất khẩu sang các nước khác trong khu vực Đông Nam Á.


5. Of these brands, the most famous one is Budweiser, marketed as the king of all beers.

Nghĩa của câu:

Trong số những nhãn hiệu này, nhãn hiệu nổi tiếng nhất là Budweiser, được tiếp thị là vua của tất cả các loại bia.


Xem tất cả câu ví dụ về brand /brænd/

Tin tức liên quan

 The dilemma of Vietnamese smartphone brands
business 19/05/2021

The dilemma of Vietnamese smartphone brands

industries | 208824364

The dependence on outsourced components and fierce competitions in the low-priced segment are the obstacles that hinder Vietnam’s smartphone manufacturers.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…