ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ branding

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng branding


brand /brænd/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  nhãn (hàng hoá)
  loại hàng
  dấu sắt nung (đóng vào vai tội nhân); vết dấu sắt nung
  vết nhơ, vết nhục
  khúc củi đang cháy dở
  (thơ ca) cây đuốc
  (thơ ca) thanh gươm, thanh kiếm
  bệnh gỉ (cây)
'expamle'>to much a brand from the burning
  cứu ra khỏi tình trạng bị huỷ diệt

ngoại động từ


  đóng nhãn (hàng hoá)
  đóng dấu bằng sắt nung (lên vai tội nhân); đốt bằng sắt nung
  làm nhục, làm ô danh
  khắc sâu (vào trí nhớ)
  gọi (ai) là, quy (ai) là
=he was branded as a war criminal → hắn bị quy là tội phạm chiến tranh

Các câu ví dụ:

1.   From design and branding to logistics and e-commerce, the symposium will open the door to extensive new business connections and opportunities.


2. " branding for Da Nang, central region and Vietnam Nguyen Tien Dat, deputy director of TransViet Travel Company, said in the last 10 years, since Sun Group developed Ba Na Hills, the number of tourists to Da Nang has exploded.


Xem tất cả câu ví dụ về brand /brænd/

Tin tức liên quan

 Mekong ox race vies for international branding
sports 21/03/2021

Mekong ox race vies for international branding

sports | 33224398

Authorities in southern An Giang Province are set to upgrade Bay Nui Ox Race to an international conservation event.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…