ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ branches

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng branches


branch /brɑ:ntʃ/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  cành cây
  nhánh (sông); ngả (đường)...
a branch of a river → một nhánh sông
  chi (của một dòng họ...); chi nhánh (ngân hàng...); ngành (sản xuất; mậu dịch...)
'expamle'>root and branch
  (xem) root

nội động từ


  ((thường) → out, forth) đâm cành, đâm nhánh
  phân cành, chia ngã
the road branches here → ở chỗ này đường chia ra nhiều ngã
to branch off (away)
  tách ra, phân nhánh
to branch out
  bỏ nhiều vốn ra kinh doanh; mở rộng các chi nhánh

@branch
  (Tech) nhánh (rẽ), cành; ngành; đại lý; rẽ nhánh (đ)

@branch
  nhánh, cành
  b. of a curve nhánh của một đường cong
  b. es of knownledge các ngành tri thức, các ngành khoa học
  analytic b. nhánh giải tích
  linear b. nhánh tuyến tính
  positive b. nhánh dương
  principal b. nhánh chính

Các câu ví dụ:

1. In 2016, the show featured five cherry trees and 10,000 branches, drawing scores of locals and tourists.

Nghĩa của câu:

Năm 2016, chương trình có 5 cây anh đào và 10.000 cành, thu hút sự chú ý của người dân địa phương và khách du lịch.


2. The trees are transported by sea while the blossom branches are delivered to Hanoi by air before March 10, said Truong Minh Tien, a deputy head of Hanoi's culture department.


3. The Prime Minister hoped that ministries, branches, localities, organizations and businesses should join hands in promoting innovation, effectively using science and technology to achieve breakthroughs in sustainable development.


4.   After dismantling the nest, people also use tree branches to chase the remaining ants away from the trays.


5. Photo courtesy of 4P Previously, the restaurant’s Hanoi branches had released another combination of pizza and Vietnamese food, the cha ca pizza with fried fish, shrimp paste, fish sauce, peanut and dill.


Xem tất cả câu ví dụ về branch /brɑ:ntʃ/

Tin tức liên quan

 Vietnam Forest Corporation branches out with public offering
business 11/05/2021

Vietnam Forest Corporation branches out with public offering

economy | 204334380

Vietnam Forest Corporation (Vinafor) plans to hold IPO and sell 24.3 million shares, equivalent to seven percent of its charter capital, at a starting price of VND10,100 per share.

 VinaCapital branches out with German fund in $30 mln wood market deal
business 11/05/2021

VinaCapital branches out with German fund in $30 mln wood market deal

companies | 204344379

VinaCapital’s VOF investment fund struck a deal with German group KfW on June 15 to invest $30 million in the An Cuong Wood Working JSC (An Cuong).

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…