ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ brakes

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng brakes


brake /breik/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  bụi cây
  (như) bracken

danh từ

((cũng) break)
  xe vực ngựa (tập cho ngựa kéo xe)
  xe ngựa không mui

danh từ


  máy đập (lanh, gai dầu)
  cái bừa to ((cũng) brake harrow)

ngoại động từ


  đập (lanh, gai dầu)

danh từ


  cái hãm, cái phanh
to put on the brake → hãm phanh
  (ngành đường sắt) toa phanh ((cũng) brake van)

động từ


  hãm lại, phanh lại; hãm phanh

@brake
  (Tech) hãm, thắng, phanh

Tin tức liên quan

 Airport, railway operators suffer as Covid-19 applies transportation brakes
business 27/03/2021

Airport, railway operators suffer as Covid-19 applies transportation brakes

industries | 99004434

Vietnam’s airport and railway operators have respectively seen a 24 percent profit drop and a $4 million loss as Covid-19 puts the breaks on transportation.

 Vietnam puts brakes on China train service amid coronavirus epidemic
news 27/03/2021

Vietnam puts brakes on China train service amid coronavirus epidemic

news | 99014441

A passenger train route from Hanoi to China's Guangxi and Beijing will soon cease operation to prevent the spread of nCoV.

 Vietnam slams brakes on GrabTaxi plan to expand operations
business 27/03/2021

Vietnam slams brakes on GrabTaxi plan to expand operations

business | 99024437

The ride-hailing firm said the GrabTaxi should be allowed to operate nationwide.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…