Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ brake light là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 296 kết quả phù hợp.


Advertisement

brake light

Phát âm

Xem phát âm brake light »

Ý nghĩa

* danh từ
  đèn ở đuôi xe sáng lên khi đạp phanh, đèn stop

Xem thêm brake light »
Advertisement

brake /breik/

Phát âm

Xem phát âm brake »

Ý nghĩa

danh từ


  bụi cây
  (như) bracken

danh từ

((cũng) break)
  xe vực ngựa (tập cho ngựa kéo xe)
  xe ngựa không mui

danh từ


  máy đập (lanh, gai dầu)
  cái bừa to ((cũng) brake harrow)

ngoại động từ


  đập (lanh, gai dầu)

danh từ


  cái hãm, cái phanh
to put on the brake → hãm phanh
  (ngành đường sắt) toa phanh ((cũng) brake van)

động từ


  hãm lại, phanh lại; hãm phanh

@brake
  (Tech) hãm, thắng, phanh

Xem thêm brake »

light /lait/

Phát âm

Xem phát âm light »

Ý nghĩa

danh từ


  ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày
to stand in somebody's light → đứng lấp bóng ai; (nghĩa bóng) làm hại ai, cản trở ai làm việc gì
in the light of these facts → dưới ánh sáng của những sự việc này
to see the light → nhìn thấy ánh sáng mặt trời; (nghĩa bóng) sinh ra đời
to bring to light → (nghĩa bóng) đưa ra ánh sáng, khám phá
to come to light → ra ánh sáng, lộ ra
  nguồn ánh sáng, đèn đuốc
traffic lights → đèn giao thông
  lửa, tia lửa; diêm, đóm
to strike a light → bật lửa, đánh diêm
give me a light, please → làm ơn cho tôi xin tí lửa
  (số nhiều) sự hiểu biết, trí thức, trí tuệ, chân lý
to do something according to one's lights → làm gì theo sự hiểu biết của mình
  trạng thái, phương diện, quan niệm
in a good light → ở chỗ có nhiều ánh sáng, ở chỗ rõ nhất (dễ trông thấy nhất); với quan niệm đúng, với cách hiểu đúng (một vấn đề)
to place something in a good light → trình bày cái gì một cách tốt đẹp
in a wrong light → quan niệm sai, hiểu sai
the thing now appears in a new light → sự việc bây giờ biểu hiện ra dưới một trạng thái mới
  sự soi sáng, sự làm sáng tỏ; (số nhiều) những sự kiện làm sáng tỏ, những phát minh làm sáng tỏ
  (tôn giáo) ánh sáng của thượng đế
  sinh khí, sự tinh anh; ánh (mắt); (thơ ca) sự nhìn
  (số nhiều) (từ lóng) đôi mắt
  cửa, lỗ sáng
men of light and leading → những người có uy tín và thế lực
  (số nhiều) khả năng
according to one's lights → tuỳ theo khả năng của mình
  (nghệ thuật) chỗ sáng (trong bức tranh)

tính từ


  sáng sủa, sáng
  nhạt (màu sắc)
light blue → xanh nhạt

ngoại động từ

lit, lighted
  đốt, thắp, châm, nhóm
to light a fire → nhóm lửa
  soi sáng, chiếu sáng
  soi đường
  ((thường) + up) làm cho rạng lên, làm cho sáng ngời lên (nét mặt, khoé mắt)
the news of the victory lighted up their eyes → tin chiến thắng làm cho mắt họ ngời lên

nội động từ


  ((thường) + up) đốt đèn, lên đèn, thắp đèn, châm lửa, nhóm lửa
it is time to light up → đã đến giờ lên đèn
  thắp, đốt, bắt lửa, bén lửa
this lamp does not light well → cái đèn này khó thắp
  ((thường) + up) sáng ngời, tươi lên
face lights up → nét mặt tươi hẳn lên
'expamle'>to light into
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tấn công
  mắng mỏ
to light out
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thình lình bỏ đi

nội động từ

lit, lighted
  đỗ xuống, đậu (chim), xuống
  ( → upon) tình cờ rơi đúng vào, tình cờ gặp phải

tính từ


  nhẹ, nhẹ nhàng
as light as a feather → nhẹ như một cái lông
light food → đồ ăn nhẹ
light sleep → giấc ngủ nhẹ nhàng
a light sleeper → người tỉnh ngủ
a light task → công việc nhẹ
a light punishment → sự trừng phạt nhẹ
light wine → rượu vang nhẹ
light ship → tàu đã dỡ hàng
light marching order → lệnh hành quân mang nhẹ
light cavalry → kỵ binh vũ trang nhẹ
  nhanh nhẹn
to be light of foot → bước đi nhanh nhẹn
  nhẹ nhàng, thanh thoát, dịu dàng, thư thái
light touch → cái vuốt nhẹ nhàng
with a light hand → nhẹ tay; khôn khéo
with a light heart → lòng thư thái, lòng băn khoăn lo âu gì
light music → nhạc nhẹ
light comedy → kịch cui nhẹ nhàng
  khinh suất, nông nổi, nhẹ dạ, bộp chộp; lăng nhăng; lẳng lơ, đĩ thoã
a light woman → người đàn bà lẳng lơ
  tầm thường, không quan trọng
a light talk → chuyện tầm phào
to make light of → coi thường, coi rẻ, không chú ý đến, không quan tâm đến
'expamle'>to have light fingers
  có tài xoáy vặt
* phó từ
  nhẹ, nhẹ nhàng
=to tread light → giảm nhẹ
light come light go
  (xem) come
to sleep light
  ngủ không say, ngủ dể tỉnh

@light
  ánh sáng, nguồn sáng; đền // nhẹ, yếu // chiếu sáng to bring to l.
  làm sáng tỏ; to come to l. được rõ, được thấy; phát hiện được
  polarized l. ánh sáng phân cực
  search l. đền chiếu, đền pha
  warning l.s sự đánh tín hiệu bằng ánh sáng
  zodical l. ánh sáng hoàng đới

Xem thêm light »
Advertisement

aeolight

Phát âm

Xem phát âm aeolight »

Ý nghĩa

  (Tech) đèn phát sáng âm cực lạnh

Xem thêm aeolight »

afterlight /'ɑ:ftəlait/

Phát âm

Xem phát âm afterlight »

Ý nghĩa

danh từ


  (sân khấu) ánh sáng phía sau
  cái mãi về sau mới được sáng tỏ

Xem thêm afterlight »
Advertisement

air brake

Phát âm

Xem phát âm air brake »

Ý nghĩa

* danh từ
  phanh hãm bằng áp lực không khí, phanh hơi

Xem thêm air brake »

air-brake /'eəbreik/

Phát âm

Xem phát âm air-brake »

Ý nghĩa

danh từ


  phanh bơi

Xem thêm air-brake »
Advertisement

alight /ə'lait/

Phát âm

Xem phát âm alight »

Ý nghĩa

tính từ


  cháy, bùng cháy, bốc cháy
to set something alight → đốt cháy cái gì
to keep the fire alight → giữ cho ngọc lửa cháy
  bừng lên, sáng lên, rạng lên, ngời lên
faces alight with delight → mặt ngời lên niềm hân hoan

nội động từ


  xuống, bước cuống (ngựa, ôtô, xe lửa...)
  hạ xuống, đậu xuống, đỗ xuống (từ trên không) (máy bay, chim...)
to light on ones's feet
  đặt chân xuống đất trước (khi ngã hay nhảy)
  (nghĩa bóng) tránh được tổn thất, tránh được tai hại

Xem thêm alight »

alight /ə'lait/

Phát âm

Xem phát âm alighted »

Ý nghĩa

tính từ


  cháy, bùng cháy, bốc cháy
to set something alight → đốt cháy cái gì
to keep the fire alight → giữ cho ngọc lửa cháy
  bừng lên, sáng lên, rạng lên, ngời lên
faces alight with delight → mặt ngời lên niềm hân hoan

nội động từ


  xuống, bước cuống (ngựa, ôtô, xe lửa...)
  hạ xuống, đậu xuống, đỗ xuống (từ trên không) (máy bay, chim...)
to light on ones's feet
  đặt chân xuống đất trước (khi ngã hay nhảy)
  (nghĩa bóng) tránh được tổn thất, tránh được tai hại

Xem thêm alighted »
Advertisement

alight /ə'lait/

Phát âm

Xem phát âm alighting »

Ý nghĩa

tính từ


  cháy, bùng cháy, bốc cháy
to set something alight → đốt cháy cái gì
to keep the fire alight → giữ cho ngọc lửa cháy
  bừng lên, sáng lên, rạng lên, ngời lên
faces alight with delight → mặt ngời lên niềm hân hoan

nội động từ


  xuống, bước cuống (ngựa, ôtô, xe lửa...)
  hạ xuống, đậu xuống, đỗ xuống (từ trên không) (máy bay, chim...)
to light on ones's feet
  đặt chân xuống đất trước (khi ngã hay nhảy)
  (nghĩa bóng) tránh được tổn thất, tránh được tai hại

Xem thêm alighting »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

 Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin
news 22/03/2021

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38153002

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
 Vietnam lifts rice export ban
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 325444

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

 Online ethnic minority comedies no laughing matter
life 18/03/2021

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95925410

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
 Hanoi relives historic, liberating moment
news 17/03/2021

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80625393

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

 A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’
news 17/03/2021

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1225367

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
 Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders
business 17/03/2021

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90325367

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

 Lo Lo Chai: where time stands still
travel 20/03/2021

Lo Lo Chai: where time stands still

travel | 16762693

Lo Lo Chai is a village in the northern province of Ha Giang that has no modern construction.

Advertisement
 Four teen boys probed for gang rape of drunk girl
news 21/03/2021

Four teen boys probed for gang rape of drunk girl

news | 35372691

Four teenage boys in northern Vinh Phuc Province are being investigated for allegedly raping a 15-year-old girl.

 Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese
news 18/03/2021

Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese

news | 96725244

Three men in southern Tay Ninh Province and two in northern Lao Cai Province have been arrested for helping Chinese nationals illegally enter Vietnam.

Advertisement
 Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong
travel 17/03/2021

Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong

places | 525239

When fall begins towards the end of September and start of October, Nam Hong Village in Ha Giang Province radiates the amber hue of autumn.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…