Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ brains trust là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 72 kết quả phù hợp.


Advertisement

brains trust /'breinz'trʌst/

Phát âm

Xem phát âm brains trust »

Ý nghĩa

danh từ


  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) các chuyên gia cố vấn cho chính phủ
  bộ óc, bộ tham mưu
  nhóm người chuyên trả lời trên đài (trả lời câu hỏi của người nghe)

Xem thêm brains trust »
Advertisement

brain /brein/

Phát âm

Xem phát âm brains »

Ý nghĩa

danh từ


  óc, não
  đầu óc, trí óc
  (số nhiều) trí tuệ; trí lực; sự thông minh
  (từ lóng) máy tính điện tử
to crack one's brains
  dở điên, dở gàn
too have something on the brain
  luôn luôn nghĩ ngợi về một điều gì; bị một điều gì ám ảnh
an idle brain is the devil's workshop
  (tục ngữ) nhàn cư vi bất thiện
to make somebody's brain reel
  làm cho ai choáng váng đầu óc
to pick (suck) somebody's brain
  moi và dùng những ý kiến của ai
to rack cudgel, puzzle, beat, ransack) one's brains
  nặn óc, vắt óc suy nghĩ
to turn somebody's brain
  làm cho đầu óc ai hoa lên
  làm cho ai đâm ra tự đắc lố bịch

ngoại động từ


  đánh vỡ óc, đánh vỡ đầu (ai)

@brain
  (Tech) bộ não; trí tuệ

@brain
  bộ óc; trí tuệ; trí lực
  artificial b. óc nhân tạo
  electronic b. óc điện tử

Xem thêm brains »

Trust

Phát âm

Xem phát âm Trust »

Ý nghĩa

  (Econ) Tờ rớt.
+ Với tư cách là một thuật ngữ của luật học, thuật ngữ này áp dụng cho các thoả thuận được pháp luật quy định khác nhau mà theo đó tài sản thuộc về một cá nhân hay nhóm người được đặt trong tay những người uỷ thầcm, tuỳ thuộc vào loạ trớt, có thể thực sự quản lý chúng vì lợi ích của những người chủ sở hữu tài sản đó.

Xem thêm Trust »
Advertisement

trust /trʌst/

Phát âm

Xem phát âm trust »

Ý nghĩa

danh từ


  sự tín nhiệm, lòng tin, sự tin cậy
to have (put, repose) trust in someone → tin cậy ai, tín nhiệm ai
a breach of trust → sự bội tín
you must take what I say on trust → anh cứ tin vào lời tôi
  niềm hy vọng, kỳ vọng, sự tin tưởng, sự trông mong
you are my sole trust → anh là nguồn hy vọng duy nhất của tôi, tôi chỉ biết trông mong vào anh
  sự giao phó, sự phó thác, sự uỷ thác
to commit to someone's trust → giao phó cho ai trông nom, uỷ thác cho ai
to have in trust → được giao phó, được uỷ thác
to leave in trust → uỷ thác
to lold a property in trust → (pháp lý) trông nom một tài sản được uỷ thác
  trách nhiệm
a position of great trust → một chức vị có trách nhiệm lớn
  (thương nghiệp) sự mua chịu, sự bán chịu
to supply goods on trust → cung cấp hàng chịu
to deliver goods on trust → giao hàng chịu
  (kinh tế) tơrơt

ngoại động từ


  tin, tin cậy, tín nhiệm; trông cậy
to trust someone → tin ai, tín nhiệm ai
his words can't be trusted → lời nói của nó không thể tin được
  hy vọng
I trust that you are in good health → tôi hy vọng rằng anh vấn khoẻ mạnh
I trust to be able to join you → tôi hy vọng có thể đến với anh
  giao phó, phó thác, uỷ thác
I know I can trust my children with you → tôi biết tôi có thể giao phó con cái tôi cho anh được
  phó mặc, để mặc, bỏ mặc
I can't trust you out of my sight → tôi không thể phó mặc anh không trông nom dòm ngó gì đến
  bán chịu, cho chịu
you can trust him for any amount → anh có thể cho hắn chịu bao nhiêu cũng được

nội động từ


  trông mong, tin cậy
to trust to luck → trông vào sự may mắn
to trust in someone → tin ở ai

@trust
  sự tin tưởng; (toán kinh tế) từ rớt, tín dụng

Xem thêm trust »

afterbrain

Phát âm

Xem phát âm afterbrains »

Ý nghĩa

* danh từ
  não sau

Xem thêm afterbrains »
Advertisement

Anti-trust

Phát âm

Xem phát âm Anti-trust »

Ý nghĩa

  (Econ) Chống lũng đoạn.
+ Một cụm thuật ngữ của Mỹ chỉ hệ thống pháp luật nhằm kiểm soát sự tăng trưởng quyền lực đối với thị trường của các hãng. Cụm thuật ngữ này không chỉ liên quan tới chính sách chống độc quyền mà cả các hoạt động kìm hãm của các hãng riêng lẻ, các nhóm công ty hợp nhất (Tờrớt) và nhóm các công ty cộng tác (Catel).

Xem thêm Anti-trust »

antitrust /,ænti'trʌst/

Phát âm

Xem phát âm antitrust »

Ý nghĩa

tính từ


  (thương nghiệp) chống lại các tờ rớt, chống độc quyền

Xem thêm antitrust »
Advertisement

brainstorm

Phát âm

Xem phát âm brainstorm »

Ý nghĩa

* danh từ
  sự náo động tâm tư bất thần dữ dội; sự xúc động mãnh liệt
  khoảnh khắc quẫn trí; khoảnh khắc rối trí
I must have had a brainstorm   I couldn't remember my own phone number for a moment →Chắc là tôi bị lú   trong phút chốc, tôi chẳng nhớ nổi số điện thoại của chính mình nữa
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) như brainwave
* nội động từ
  vận dụng trí não để tìm hiểu hoặc giải quyết một vấn đề; động não

Xem thêm brainstorm »

brainstormer

Phát âm

Xem phát âm brainstormer »

Ý nghĩa

  xem brainstorm

Xem thêm brainstormer »
Advertisement

brainstorming

Phát âm

Xem phát âm brainstorming »

Ý nghĩa

  (Tech) động não, thảo luận góp ý

Xem thêm brainstorming »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

 Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin
news 22/03/2021

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38153049

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
 Vietnam lifts rice export ban
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 325900

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

 Online ethnic minority comedies no laughing matter
life 18/03/2021

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95925866

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
 Hanoi relives historic, liberating moment
news 17/03/2021

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80625849

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

 A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’
news 17/03/2021

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1225823

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
 Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders
business 17/03/2021

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90325823

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

 Lo Lo Chai: where time stands still
travel 20/03/2021

Lo Lo Chai: where time stands still

travel | 16762740

Lo Lo Chai is a village in the northern province of Ha Giang that has no modern construction.

Advertisement
 Four teen boys probed for gang rape of drunk girl
news 21/03/2021

Four teen boys probed for gang rape of drunk girl

news | 35372737

Four teenage boys in northern Vinh Phuc Province are being investigated for allegedly raping a 15-year-old girl.

 Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese
news 18/03/2021

Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese

news | 96725700

Three men in southern Tay Ninh Province and two in northern Lao Cai Province have been arrested for helping Chinese nationals illegally enter Vietnam.

Advertisement
 Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong
travel 17/03/2021

Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong

places | 525694

When fall begins towards the end of September and start of October, Nam Hong Village in Ha Giang Province radiates the amber hue of autumn.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…