Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ brain work là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 374 kết quả phù hợp.


Advertisement

brain-work /'breinwə:k/

Phát âm

Xem phát âm brain-work »

Ý nghĩa

danh từ


  công việc trí óc

Xem thêm brain-work »
Advertisement

brain /brein/

Phát âm

Xem phát âm brain »

Ý nghĩa

danh từ


  óc, não
  đầu óc, trí óc
  (số nhiều) trí tuệ; trí lực; sự thông minh
  (từ lóng) máy tính điện tử
to crack one's brains
  dở điên, dở gàn
too have something on the brain
  luôn luôn nghĩ ngợi về một điều gì; bị một điều gì ám ảnh
an idle brain is the devil's workshop
  (tục ngữ) nhàn cư vi bất thiện
to make somebody's brain reel
  làm cho ai choáng váng đầu óc
to pick (suck) somebody's brain
  moi và dùng những ý kiến của ai
to rack cudgel, puzzle, beat, ransack) one's brains
  nặn óc, vắt óc suy nghĩ
to turn somebody's brain
  làm cho đầu óc ai hoa lên
  làm cho ai đâm ra tự đắc lố bịch

ngoại động từ


  đánh vỡ óc, đánh vỡ đầu (ai)

@brain
  (Tech) bộ não; trí tuệ

@brain
  bộ óc; trí tuệ; trí lực
  artificial b. óc nhân tạo
  electronic b. óc điện tử

Xem thêm brain »

work /wə:k/

Phát âm

Xem phát âm work »

Ý nghĩa

danh từ


  sự làm việc; việc, công việc, công tác
to be at work → đang làm việc
to set to work → bắt tay vào việc
to make short work of → làm xong nhanh; đánh bại nhanh, diệt nhanh; tống nhanh đi
to cease (stop) work → ngừng (nghỉ) việc
to have plenty of work to do → có nhiều việc phải làm
  việc làm; nghề nghiệp
to look for work → tìm việc làm
  đồ làm ra, sản phẩm
the villagers sell part of their works → những người nông dân bán một phần sản phẩm của họ
a good day's work → khối lượng lớn công việc làm trọn vẹn được trong ngày
  tác phẩm
a work of genius → một tác phẩm thiên tài
works of art → những tác phẩm nghệ thuật
  công trình xây dựng, công việc xây dựng
public works → công trình công cộng (đê, đập, đường...)
  dụng cụ, đồ dùng, vật liệu
  kiểu trang trí, cách trang trí (đồ thêu, may, đan, đồ da...)
  (kỹ thuật) máy, cơ cấu
the works of a clock → máy đồng hồ
  (số nhiều) xưởng, nhà máy
"work in progress"; "men at work" → "công trường"
  lao động, nhân công
work committee → ban lao động, ban nhân công
  (quân sự) pháo đài, công sự
  (số nhiều) (hàng hải) phần tàu
upper work → phần trên mặt nước
  (vật lý) công
  (địa lý,địa chất) tác dụng
  (nghĩa bóng) việc làm, hành động
good works; works of mercy → việc từ thiện, việc tốt
'expamle'>to give someone the works
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh đòn ai
  khử ai, giết ai
to shoot the works
  đi đến cùng
  dốc hết sức; dốc hết túi
  thử, thử xem

nội động từ

worked, wrought
  làm việc
=to work hard → làm việc khó nhọc; làm việc chăm chỉ
to work to live → làm việc để sinh sống
to work to rule → làm việc chiếu lệ (một hình thức bãi công kín đáo của công nhân)
  hành động, hoạt động, làm
to work hard for peace → hoạt động tích cực cho hoà bình
to work against → chống lại
  gia công, chế biến
iron works easily → sắt gia công dễ dàng
  lên men
yeast makes beer work → men làm cho bia lên men
  tác động, có ảnh hưởng tới
their sufferings worked upon our feelings → những nỗi đau khổ của họ tác động đến tình cảm của chúng ta
  đi qua, chuyển động; dần dần tự chuyển (lên, xuống); tự làm cho (lỏng, chặt...)
the rain works through the roof → mưa chảy xuyên qua mái
shirt works up → áo sơ mi dần dần (tự) tụt lên
socks work down → tất dần dần (tự) tụt xuống
  chạy
the lift is not working → thang máy không chạy nữa
to work loose → long, jơ
  tiến hành, tiến triển; có kết quả, có hiệu lực
his scheme did not work → kế hoạch của nó thất bại
it worked like a charm → công việc tiến triển tốt đẹp; công việc đã thành công
  (hàng hải) lách (tàu)
  nhăn nhó, cau lại (mặt); day dứt (ý nghĩ, lương tâm)
his face began to work violently → mặt nó nhăn nhó dữ dội

ngoại động từ


  bắt làm việc
to work someone too hard → bắt ai làm việc quá vất vả
  làm lên men (bia...)
  thêu
to work flowers in silk → thêu hoa vào lụa
  làm cho (máy) chạy, chuyển vận
to work a machine → cho máy chạy
  làm, gây ra, thi hành, thực hiện
to work wonders → làm những việc kỳ lạ; thành công rực rỡ
to work influence → gây ảnh hưởng
to work a scheme → thi hành một kế hoạch
  khai thác (mỏ); trổng trọt (đất đai)
  giải (một bài toán); chữa (bệnh)
  nhào, nặn (bột, đất sét); rèn (sắt...); tạc (tượng); vẽ (một bức tranh); chạm (gỗ); trau (vàng, bạc)
  đưa dần vào, chuyển; đưa, dẫn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
he worked the stone into place → anh ta chuyển hòn đá vào chỗ
to work a screw loose → làm cho cái vít lỏng ra
to work oneself into someone's favour → lấy lòng ai, làm cho ai quý mến mình
to work oneself into a rage → nổi giận
to work oneself along on one's elbows → chống khuỷu tay xuống mà bò đi
hải to work one's passage → làm công trên tàu để được đi không phải trả tiền vé
  (thông tục) sắp đặt, bày ra, bày mưu
to work something → mưu mô một việc gì
'expamle'>to work away
  tiếp tục làm việc, tiếp tục hoạt động
to work down
  xuống, rơi xuống, tụt xuống; đưa xuống, hạ xuống
to work in
  đưa vào, để vào, đút vào
to work off
  biến mất, tiêu tan
  gạt bỏ; thanh toán hết; khắc phục; bán tháo
=to work off one's fat → làm cho tiêu mỡ, làm cho gầy bớt đi
to work off arreasr of correspondence → trả lời hết những thư từ còn đọng lại
'expamle'>to work on
  tiếp tục làm việc
  (thông tục) chọc tức (ai)
  tiếp tục làm tác động tới
to work out
  đến đâu, tới đâu, ra sao; kết thúc
=it is impossible to tell how the situation will work out → khó mà nói tình hình sẽ ra sao
  thi hành, thực hiện, tiến hành (một công việc)
  trình bày, phát triển (một ý kiến)
  vạch ra tỉ mỉ (một kế hoạch)
  tính toán; giải (bài toán); thanh toán (món nợ); khai thác hết (mỏ)
  lập thành, lập (giá cả)
to work round
  quay, vòng, rẽ, quành
to work up
  lên dần, tiến triển, tiến dần lên
  gia công
  gây nên, gieo rắc (sự rối loạn)
  chọc tức (ai)
  soạn, chuẩn bị kỹ lưỡng (bài diễn văn)
  trộn thành một khối
  nghiên cứu để nắm được (vấn đề)
  mô tả tỉ mỉ
to work oneself up
  nổi nóng, nổi giận
to work oneself up to
  đạt tới (cái gì) bắng sức lao động của mình
to work it
  (từ lóng) đạt được mục đích
that won't work with me
  (thông tục) điều đó không hợp với tôi

@work
  (vật lí) công; công trình
  elementary w. công sơ cấp, công nguyên tố
  paysheet w. (máy tính) lập phiếu trả
  useful w. công có ích
  virtual w. công ảo

Xem thêm work »
Advertisement

active network

Phát âm

Xem phát âm active network »

Ý nghĩa

  (Tech) mạng chủ động

Xem thêm active network »

Additional worker hypothesis

Phát âm

Xem phát âm Additional worker hypothesis »

Ý nghĩa

  (Econ) Giả thuyết công nhân thêm vào.
+ Theo lập luận này, thu nhập thực tế của gia đình giảm trong thời kỳ suy thoái theo chu kỳ sẽ gây ra HIỆU ỨNG THU NHẬP.

Xem thêm Additional worker hypothesis »
Advertisement

addle-brained /'ædl'breind/

Phát âm

Xem phát âm addle-brained »

Ý nghĩa

tính từ


  đầu óc lẫn quẫn, quẫn trí, rối trí

Xem thêm addle-brained »

Advanced Research Project Agency Network (ARPANET)

Phát âm

Xem phát âm Advanced Research Project Agency Network (ARPANET) »

Ý nghĩa

  (Tech) Mạng Cục Kế Hoạch Nghiên Cứu Cấp Cao (Hoa Kỳ), Apanét

Xem thêm Advanced Research Project Agency Network (ARPANET) »
Advertisement

afterbrain

Phát âm

Xem phát âm afterbrain »

Ý nghĩa

* danh từ
  não sau

Xem thêm afterbrain »

afterbrain

Phát âm

Xem phát âm afterbrains »

Ý nghĩa

* danh từ
  não sau

Xem thêm afterbrains »
Advertisement

analog network

Phát âm

Xem phát âm analog network »

Ý nghĩa

  (Tech) mạng tương tự

Xem thêm analog network »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

 Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin
news 22/03/2021

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38152993

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
 Vietnam lifts rice export ban
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 325351

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

 Online ethnic minority comedies no laughing matter
life 18/03/2021

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95925317

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
 Hanoi relives historic, liberating moment
news 17/03/2021

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80625300

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

 A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’
news 17/03/2021

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1225274

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
 Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders
business 17/03/2021

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90325274

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

 Lo Lo Chai: where time stands still
travel 20/03/2021

Lo Lo Chai: where time stands still

travel | 16762683

Lo Lo Chai is a village in the northern province of Ha Giang that has no modern construction.

Advertisement
 Four teen boys probed for gang rape of drunk girl
news 21/03/2021

Four teen boys probed for gang rape of drunk girl

news | 35372681

Four teenage boys in northern Vinh Phuc Province are being investigated for allegedly raping a 15-year-old girl.

 Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese
news 18/03/2021

Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese

news | 96725151

Three men in southern Tay Ninh Province and two in northern Lao Cai Province have been arrested for helping Chinese nationals illegally enter Vietnam.

Advertisement
 Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong
travel 17/03/2021

Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong

places | 525145

When fall begins towards the end of September and start of October, Nam Hong Village in Ha Giang Province radiates the amber hue of autumn.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…