ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ Brain drain

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng Brain drain


Brain drain

Phát âm


Ý nghĩa

  (Econ) (Hiện tượng) chảy máu chất xám
+ Sự di cư của những nguời lao động có trình độ và tay nghề từ các nước nghèo sang các nước giàu hơn.

Tin tức liên quan

 Why Southeast Asia shouldn
perspectives 21/03/2021

Why Southeast Asia shouldn't worry about 'brain drain'

perspectives | 36434442

The brain drain is a myth that reduces skilled migration to a zero-sum game in which one country "gains" brain-power which is "drained" out of another.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…