ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ bi

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng bi


bi

Phát âm


Ý nghĩa

  (tiền tố) hai

Các câu ví dụ:

1. The practice of exorcism and other activities at the Ba Vang Pagoda in Uong bi Town of Quang Ninh Province go against Buddhist philosophy, and abbot Minh and the pagoda have "damaged the reputation of the Sangha," VBS officials said at a meeting Tuesday.


2. Phan Dang Di, director of the movie "bi, Don't Be Afraid" (bi, Don't Be Afraid), said "most distributors are not interested in this genre of film" when it comes to the difficulties of releasing indie movies.


3.     President Obama speaks with 2,000 young Vietnamese Toàn văn bài phát biểu của Tổng thống Obama Xin chao.


4. Its main ingredients are thick noodles made of rice and tapioca flour, shredded pork skin (bi), herbs, coconut cream and sweet fish sauce.


Xem tất cả câu ví dụ về bi

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…