ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ ban

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng ban


ban /bæn/

Phát âm


Ý nghĩa

động từ


  cấm, cấm chỉ
  (từ cổ,nghĩa cổ) nguyền rủa

Các câu ví dụ:

1. "There should be a ban on felling natural forests, protective forests and special use forests, including to build dams, he said.

Nghĩa của câu:

Ông nói: “Cần có lệnh cấm chặt phá rừng tự nhiên, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng, kể cả việc xây đập.


2. Qualcomm asked for an import ban on some iPhones with the US International Trade Commission, a quasi-judicial government agency which hears cases involving trade disputes.

Nghĩa của câu:

Qualcomm đã yêu cầu lệnh cấm nhập khẩu đối với một số iPhone với Ủy ban Thương mại Quốc tế Hoa Kỳ, một cơ quan chính phủ bán tư pháp chuyên xét xử các vụ việc liên quan đến tranh chấp thương mại.


3. Prime Minister Nguyen Xuan Phuc in July last year issued a directive to ban the import of live wild animals and wildlife products, eliminate wildlife markets and enforce the prohibition on illegal hunting and trading of wild animals.

Nghĩa của câu:

Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc vào tháng 7 năm ngoái đã ra chỉ thị cấm nhập khẩu động vật hoang dã sống và các sản phẩm từ động vật hoang dã, xóa bỏ thị trường động vật hoang dã và thực thi nghiêm cấm săn bắt và buôn bán trái phép động vật hoang dã.


4. But vying for the December 2017 election would cast ban into a political arena far more bruising than the genteel give-and-take of global diplomacy to which he is accustomed, exposing his family, finances and career to intense scrutiny.

Nghĩa của câu:

Nhưng việc tranh cử vào cuộc bầu cử tháng 12 năm 2017 sẽ đưa Ban vào một đấu trường chính trị khốc liệt hơn nhiều so với sự cho đi và nhận lại của chính sách ngoại giao toàn cầu mà ông đã quen thuộc, khiến gia đình, tài chính và sự nghiệp của ông bị giám sát gắt gao.


5. Han Seung-soo, a former prime minister whom ban has called "my mentor and forever boss," told Reuters that ban is a "trustworthy public servant" with a clean record that should help him through the bruising scrutiny of presidential politics.

Nghĩa của câu:

Han Seung-soo, cựu thủ tướng mà Ban gọi là "cố vấn của tôi và ông chủ mãi mãi", nói với Reuters rằng Ban là một "công chức đáng tin cậy" với lý lịch trong sạch sẽ giúp ông vượt qua sự giám sát gắt gao của chính trị tổng thống.


Xem tất cả câu ví dụ về ban /bæn/

Tin tức liên quan

 Vietnam lifts rice export ban
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 350898

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

 Ministry wants rice export ban lifted
business 17/03/2021

Ministry wants rice export ban lifted

industries | 1050556

The Ministry of Industry and Trade has asked the government to lift a ban it imposed on rice exports, saying that the position now is comfortable.

 Locals hit the beach as Da Nang lifts swimming ban
travel 17/03/2021

Locals hit the beach as Da Nang lifts swimming ban

places | 14050571

Thousands of residents in Da Nang returned to the beach Friday morning after a swimming ban was lifted following the city's containment of the Covid-19 outbreak.

 Covid-19 travel ban means bitter separation for sweethearts
life 19/03/2021

Covid-19 travel ban means bitter separation for sweethearts

trend | 13055117

Travel restrictions due to the Covid-19 pandemic have separated couples around the world, many of whom are unsure when they will meet again.

 Hanoi woman cops year-long flying ban for lifejacket violation
news 19/03/2021

Hanoi woman cops year-long flying ban for lifejacket violation

news | 13065113

A Hanoi resident has been banned from flying for a year after she refused to pay fines for using a lifejacket on a domestic flight without permission.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…