ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ ant

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng ant

ant /ænt/

Phát âm

Ý nghĩa

danh từ

  (động vật học) con kiến
red (wood) ant → kiến lửa
winged ant → kiến cánh
white ant → con mối

Các câu ví dụ:

1. He carried a bamboo ladder and a sharp knife and searched for ant nests in the trees.

2. “When you are bitten by an ant, you need to stay calm and find a way to chase the ants, because jumping up and down will attract more ants.

3. " The trays with ant eggs are sieved to get rid of dried leaves and other stuff.

4.   They eggs are then made into various dishes such as fried ant eggs with lemon grass, porridge with eggs, stir-fried eggs.

Xem tất cả câu ví dụ về ant /ænt/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý