ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ AM

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng AM


AM/FM receiver

Phát âm


Ý nghĩa

  (Tech) máy thu biến điệu biên tần

@AM/FM tuner
  (Tech) bộ điều hưởng biên tần

Các câu ví dụ:

1. “I AM happy to announce the first multilateral guidelines for air encounters between military aircraft have been adopted,” Singapore’s defense minister, Ng Eng Hen, told a news conference.

Nghĩa của câu:

“Tôi vui mừng thông báo rằng hướng dẫn đa phương đầu tiên về các cuộc chạm trán trên không giữa các máy bay quân sự đã được thông qua”, Bộ trưởng Quốc phòng Singapore, Ng Eng Hen, nói trong một cuộc họp báo.


2. In this painting, ‘I AM blonde,’ she used triangles to create a woman’s face.

Nghĩa của câu:

Trong bức tranh này, 'Tôi tóc vàng', cô ấy đã sử dụng các hình tam giác để tạo ra khuôn mặt của một người phụ nữ.


3. Saigon Outcast presents the documentary "I AM Heath Ledger", an intimate look at the remarkable life and career of Heath Ledger, for a special one-night event on Thursday, November 16th.


4. I AM very angry with people who directly litter the river.


5. As head coach, I AM proud to have led the VietnAMese players," Park said in a post-match press conference.


Xem tất cả câu ví dụ về AM/FM receiver

Tin tức liên quan

 Fashion brand SEVEN.AM resumes Hanoi business
business 19/03/2021

Fashion brand SEVEN.AM resumes Hanoi business

companies | 12506655

Three weeks after closing down its Hanoi outlets following label fraud allegations, the SEVEN.AM brand reopened them last weekend.

 Saigon fans queue from 4 am to buy Converse x Fear of God sneakers
life 19/03/2021

Saigon fans queue from 4 am to buy Converse x Fear of God sneakers

style | 12516656

Saigon youth queued up as early as 4 a.m. outside two malls to try their luck at buying "Converse x Fear of God ESSENTIALS" sneakers.

 Screening:
travel-life 19/03/2021

Screening: 'I am Heath Ledger'

what-s-on | 12526669

A closer look at Ledger's life through his own lens.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…