ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ added

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng added


add /æd/

Phát âm


Ý nghĩa

động từ


  ((thường) + up, together) cộng
  thêm vào, làm tăng thêm
add some more hot water to your tea → cho thêm ít nước nóng nữa vào tách trà của anh
music added to our joy → âm nhạc làm tăng thêm niềm vui của chúng ta
  nói thêm
he added that → anh ta nói thêm rằng
  (+ in) kế vào, tính vào, gộp vào
to add fuel to the fire
  (xem) fire
to add insult to injury
  miệng chửi tay đấm

@add
  (Tech) cộng; thêm vào, cộng thêm, tăng cường, bổ sung

@add
  cộng vào, thêm vào, bổ sung
  a. together, a. up cộng lại lấy tổng

Các câu ví dụ:

1. "We have seen the photos and governments are being consulted on how best to have that examined," he added.

Nghĩa của câu:

"Chúng tôi đã xem các bức ảnh và các chính phủ đang được hỏi ý kiến về cách tốt nhất để kiểm tra nó", ông nói thêm.


2. She added that despite being equipped with modern amenities, many lodgings, including four-star hotels, have reported hygiene-related incidents.

Nghĩa của câu:

Bà cho biết thêm, mặc dù được trang bị các tiện nghi hiện đại nhưng nhiều nhà trọ, bao gồm cả các khách sạn 4 sao, đã xảy ra các sự cố liên quan đến vệ sinh.


3. An autopsy would be carried out, Demings added, but the presumption was that the child was drowned by the alligator.

Nghĩa của câu:

Demings cho biết thêm, một cuộc khám nghiệm tử thi sẽ được tiến hành, nhưng giả thiết cho rằng đứa trẻ đã bị chết đuối bởi con cá sấu.


4. The lack of transparency, low competitiveness and failing to meet basic business standards are challenges that unregistered household businesses face, he added.

Nghĩa của câu:

Ông nói thêm, sự thiếu minh bạch, tính cạnh tranh thấp và không đáp ứng được các tiêu chuẩn kinh doanh cơ bản là những thách thức mà các hộ kinh doanh chưa đăng ký phải đối mặt.


5. Echoing him, Nam added surveys by VINASME show that unregistered household businesses are reluctant to register because they fear the burdens of fees, taxes, social insurance and the inspection and examination of authorities.

Nghĩa của câu:

Ông Nam cho biết thêm, khảo sát của VINASME cho thấy các hộ kinh doanh chưa đăng ký rất ngại đăng ký vì họ sợ gánh nặng về phí, thuế, bảo hiểm xã hội và sự thanh tra, kiểm tra của cơ quan chức năng.


Xem tất cả câu ví dụ về add /æd/

Tin tức liên quan

 Banks raised wages, added staff in 2015
business 27/03/2021

Banks raised wages, added staff in 2015

finance | 97724767

Banks hired more people and increased wages last year, according to figures from the financial reports of major lenders.

 VN-Index edges up in quiet session
business 27/03/2021

VN-Index edges up in quiet session

economy | 97744764

The VN-Index added 0.08 percent to 1,112.19 points Thursday, with trading volume at a two-month low.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…