ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ AD

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng AD

a.d. /'ei'di:/

Phát âm

Ý nghĩa

* (viết tắt) của Ano Domin
  sau công nguyên
1540 a.d. → năm 1540 sau công nguyên

Các câu ví dụ:

1. In the AD for Qiaobi laundry detergent, a black man wolf-whistles at an attractive Chinese woman, who beckons him over.

2. The leADing social platform said it will begin testing and refining political AD transparency tools next month in CanADa, with the goal of making them live in the US before next year'selection.

3. A Facebook spokesperson said on Thursday there was a technical glitch related to location maps used in its AD targeting tools in Vietnam.

4. The portion of the map used for Facebook's AD creation is taken from OpenStreetMap, an open data, editable map project based in the U.

5. CNN declined to run the AD, saying it was "racist.

Xem tất cả câu ví dụ về a.d. /'ei'di:/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links